Câu hỏi:
Một công ty lắp ráp điện tử có nhu cầ về dây dẫn TX512 là 10.000 đơn vị/năm. Thời gian làm việc hàng năm của công ty là 200 ngày. Thời gian vận chuyển là 3 ngày. Điểm đặt hàng lại (ROP) là:
A. 100 đơn vị
B. 150 đơn vị
C. 200 đơn vị
D. 250 đơn vị
Câu 1: Công thức nào đúng về Giá trị hàng tồn kho hàng năm:
A. Giá trị hàng tồn kho hàng năm Nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho – Chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho
B. Giá trị hàng tồn kho hàng năm Nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho x Chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho
C. Giá trị hàng tồn kho hàng năm Nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho / Chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho
D. Giá trị hàng tồn kho hàng năm Nhu cầu hàng năm của loại hàng tồn kho / Chi phí cho mỗi đơn vị hàng tồn kho
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Chi phí tồn trữ bao gồm:
A. Chi phí về nhà cửa, chi phí về thiết bị, chi phí nhân lực
B. Chi phí về nhà cửa, kho hàng, chi phí đặt hàng, chi phí nhân lực
C. Chi phí kho hàng, chi phí vận chuyển, chi phí đặt hàng, chi phí nhân lực
D. Chi phí kho hàng, chi phí vận chuyển, chi phí mua hàng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Biện pháp nào làm giảm lượng tồn kho trong các giai đoạn:
A. Lượng sản phẩm dở dang, dụng cụ phụ tùng thay thế và thành phần tồn kho
B. Lượng sản phẩm dở dang, dụng cụ phụ tùng thay thế và sản lượng tồn kho
C. Dụng cụ phụ tùng thay thế và sản lượng tồn kho
D. Dụng cụ phụ tùng thay thế và lượng sản phẩm dở dang
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Để đạt được lượng tồn kho đúng thời điểm nhà quản trị cần làm gì?
A. Tìm cách giảm bớt các sự cố
B. Tìm cách giảm bớt các sự cố và giảm bớt sự biến đổi ẩn nấp bên ngoài
C. Giảm bớt sự biến đổi ẩn nấp bên trong và tìm cách giảm bớt các sự cố
D. Giảm bớt sự biến đổi ẩn nấp bên ngoài
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Đo lường, đánh giá hiệu quả tồn kho thông qua?
A. Kỹ thuật phân tích biến động thị trường
B. Kỹ thuật phân tích biên tế
C. Kỹ thuật khảo sát
D. Số lượng hàng tồn
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Nguyên nhân cụ thể của những biến đổi gây ra chậm tr hoặc không đúng lúc của quá trình cung ứng:
A. Các yếu tố về con người, thiết bị không đảm bảo yêu cầu
B. Các yếu tố về lao động, thiết bị không đảm bảo yêu cầu
C. Các yếu tố về xã hội không đảm bảo yêu cầu
D. Các yếu tố về kinh tế và xã hội không đảm bảo yêu cầu
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 11
- 1 Lượt thi
- 45 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất có đáp án
- 561
- 9
- 29
-
59 người đang thi
- 389
- 3
- 30
-
30 người đang thi
- 446
- 3
- 30
-
39 người đang thi
- 445
- 0
- 30
-
89 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận