Câu hỏi:

Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh yếu tố nào?

344 Lượt xem
18/11/2021
3.7 12 Đánh giá

A. cấu trúc tuổi của quần thể

B. kiểu phân bố cá thể của quần thể

C. sức sinh sản và mức độ tử vong các cá thể trong quần thể

D. mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nơi ở là gì?

A. khu vực sinh sống của sinh vật

B. địa điểm cư trú của loài

C. khoảng không gian sinh thái

D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

Xem đáp án

18/11/2021 1 Lượt xem

Câu 3:

Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể là:

A. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể

B. làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường

C. duy trì mật độ hợp lí của quần thể

D. tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nếu mật độ cá thể của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì xảy ra điều gì?

A. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

B. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống

C. sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

D. sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Trong các nhóm động vật sau, nhóm không thuộc động vật biến nhiệt là gì?

A. cá sấu, ếch đồng, giun đất

B. thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép

C. cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu

D. cá rô phi, tôm đồng, cá thu

Xem đáp án

18/11/2021 1 Lượt xem

Câu 6:

Điều không đúng khi kết luận mật độ quần thể được coi là một trong những đặc tính cơ bản của quần thể là mật độ có ảnh hưởng tới

A. mức độ sử dụng nguồn sống trong sinh cảnh và tác động của loài đó trong quần xã

B. mức độ lan truyền của vật kí sinh

C. tần số gặp nhau giữa các cá thể trong mùa sinh sản

D. các cá thể trưởng thành

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa HK2 môn Sinh học 12 năm 2021 của Trường THPT Huỳnh Mẫn Đạt
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh