Câu hỏi: Loại tế bào viêm được tìm thấy nhiều nhất trong phế quản bị hen là:

207 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Bạch cầu đa nhân ái kiềm

B. Bạch cầu đa nhân ái toan

C. Lymphô bào

D. Tương bào

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đặc điểm viêm phổi thùy?

A. Tổn thương rải rác và không đều ở cả hai phổi

B. Tổn thương thường ở thùy trên của phổi

C. Thượng mô phế quản có thể chuyển sản lát tầng

D. Tổn thương lan rộng ở cả một thùy hoặc đôi khi cả một lá phổi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Đặc điểm lâm sàng bệnh Hodgkin:

A. Hầu hết các trường hợp đều có triệu chứng " B "

B. Ngứa toàn thân, gặp trong loại Hodgkin xơ cục

C. Hạch cổ to, đau là triệu chứng thường gặp nhất

D. Hạch to đau sau uống rượu cũng là triệu chứng thường gặp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm hình thái học của bệnh phổi hạn chế cấp tính:

A. Bệnh phát triển trong một thời gian ngắn (vài phút đến vài ngày)

B. Thường thứ phát theo sau một bệnh cảnh toàn thân

C. Suy hô hấp, hạ oxy huyết (pO2 > 60 mm Hg)

D. Tổn thương phế nang lan tỏa

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Đặc điểm không có trong bệnh phổi hạn chế cấp tính:

A. Còn gọi là “hội chứng suy hô hấp cấp tính” (ARDS)

B. Vi thể có tổn thương phế nang lan tỏa

C. Các tế bào thượng mô hoại tử và bong ra vào lòng phế nang

D. Bệnh có tỷ lệ tử vong thấp, phục hồi hoàn toàn sau đợt cấp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Đặc điểm của Lymphôm Hodgkin hạch:

A. Có sự hiện diện của tế bào Reed - Sternberg

B. Là bệnh ác tính của hạch thường gặp nhất

C. Hiện không thể chữa trị được hầu hết các trường hợp

D. Thường cho xâm nhập tủy và não

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Hạch viêm mạn tính đặc hiệu không có đặc điểm:

A. Thường gặp ở các nước đang phát triển

B. Hạch to kèm sưng, nóng, đỏ, đau

C. Có thể tổn thương nhiều hạch

D. Hạch hoại tử, loét ra da, không lành nếu không điều trị bệnh chính

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 11
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên