Câu hỏi: Loại nào trong số các loại hẹp động mạch chủ dưới đây, liên quan tới yếu tố gia đình:

210 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Typ I : hẹp tại van động mạch chủ

B. Typ II: hẹp dưới van

C. Typ I và II

D. Typ II và III - hẹp trên van

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phương pháp đại thể trong giải phẫu bệnh có tác dụng:

A. Định hướng cho vi thể

B. Chẩn đoán xác định

C. Chẩn đoán hồi cứu

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Các bệnh tim bẩm sinh có thể được chẩn đoán ở giai đoạn trước sinh, ngoại trừ:

A. Thông liên thất

B. Thông liên nhĩ

C. Còn ống động mạch

D. Tứ chứng Fallot

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Vai trò của liên cầu khuẩn tan huyết beta nhóm A (Streptococcus pyogenes) trong bệnh sinh của bệnh thấp tim được thể hiện, ngoại trừ:

A. Thường có đợt viêm nhiễm đường hô hấp trên, trước  khoảng 3- 4 tuần khi bị thấp tim

B. Định lượng kháng thể kháng streptolysin O (ASLO) thường dương tính

C. Định lượng các kháng thể như: antistreptokinase, antihyaluronidase, antiphospho-pyritine nucleotidase, anti-DNAseB thường dương tính

D. Máu lắng tăng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Thể Aschoff:

A. Là tổn thương cơ bản của thấp tim

B. Chỉ được gọi như thế khi tổn thương thấp sảy ra ở tim

C. Thường sảy ra sau nhiễm liên cầu khuẩn tan huyết beta nhóm

D. Là một thoái hóa dạng fibrin vây quanh bởi phản ứng viêm hạt

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Những dấu hiệu/triệu chứng của viêm cơ tim cấp, trừ:

A. Rối loạn nhịp tim

B. Tim nghe có tiếng ngựa phi

C. PR kéo dài ≥ 20% trên điện tim đồ

D. Tiếng tim bị lu mờ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Thông liên thất gây tím tái muộn, nguyên nhân nào dưới đây đóng vai trò quan trọng nhất:

A. Tăng thể tích thất phải

B.  Tăng thể tích thất trái

C. Tăng sức đề kháng (sức cản) của phổi

D. Tất cả các nguyên nhân trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 17
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên