Câu hỏi:
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
A. A. cộng hoá trị không phân cực.
B. ion.
C. cộng hoá trị phân cực.
D. hiđro.
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A. A. Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.
B. Với mọi nguyên tử, khối lượng nguyên tử bằng số khối.
C. Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron.
D. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Khi so sánh NH3 với NH4+, phát biểu không đúng là :
A. A. Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có số oxi hóa -3.
B. Phân tử NH3 và ion NH4+ đều chứa liên kết cộng hóa trị.
C. Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có cộng hóa trị 3.
D. NH3 có tính bazơ, NH4+ có tính axit.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg và 26Mg. Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
A. A. 6.
B. 9.
C. 12.
D. 10.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12).
Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A. A. K, Mg, Si, N.
B. Mg, K, Si, N.
C. K, Mg, N, Si.
D. D. N, Si, Mg, K.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là :
A. A. khí hiếm và kim loại.
B. phi kim và kim loại.
C. C. kim loại và khí hiếm.
D. D. kim loại và kim loại.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93).
Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
A. A. H2O.
B. NaF.
C. CO2.
D. CH4.
30/11/2021 0 Lượt xem
- 0 Lượt thi
- 20 Phút
- 22 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Trắc nghiệm tổng hợp Hóa học 10
- 690
- 0
- 20
-
76 người đang thi
- 672
- 1
- 30
-
50 người đang thi
- 674
- 1
- 25
-
46 người đang thi
- 612
- 1
- 20
-
41 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận