Câu hỏi: Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì:

329 Lượt xem
30/08/2021
4.0 8 Đánh giá

A. Lạm phát

B. Thâm hụt cán cân vãng lai

C. Việc thanh toán cổ tức

D. Khấu hao

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Tài sản dùng để bảo đảm tiền vay phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây?

A. Tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc thuộc quyền sử dụng, quản lý hợp pháp của khách hàng vay hoặc của bên bảo lãnh; Tài sản được phép giao dịch tức là tài sản mà pháp luật cho phép không cấm mua, bán, tặng cho, chuyển nhượng, chuyển đổi, cầm cố, thế chấp, bảo lãnh và các giao dịch khác

B. Tài sản không có tranh chấp về quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng, quản lý của khách hàng vay hoặc bên bảo lãnh tại thời điểm ký kết hợp đồng bảo đảm

C. Tài sản mà pháp luật quy định phải mua bảo hiểm thì khách hàng vay, bên bảo lãnh phải mua bảo hiểm tài sản trong thời hạn bảo đảm tiền vay và phải cam kết chuyển quyền hưởng tiền bồi thường từ tổ chức bảo hiểm cho ngân hàng

D. Tất cả các điều kiện nêu trên

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 3: Vận đơn đường biển là:

A. Hợp đồng chuyên chở hàng hoá

B. Chứng từ chứng nhận quyền sở hữu về hàng hoá

C. Chứng từ có thể chuyển nhượng được

D. Tất cả các câu trên

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 4: Nguồn vốn dùng để trả nợ trung và dài hạn cho ngân hàng là:

A. Vốn vay ngân hàng khác

B. Khấu hao tài sản cố định và lợi nhuận

C. Doanh thu bán hàng

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Ngân hàng và khách hàng thoả thuận giá trị tài sản (thế chấp, cầm cố, bảo lãnh) và thời điểm nào?

A. Khi ký kết hợp đồng thế chấp, cầm cố, bảo lãnh

B. Khi khách hàng xin vay vốn

C. Khi ngân hàng xử lý tài sản bảo đảm

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 6: Trong các chứng từ về vận tải sau, loại chứng từ vận tải nào không chuyển nhượng được?

A. Hợp đồng thuê tàu chuyến

B. Hợp đồng thuê tàu chợ

C. Vận đơn hàng không

D. Cả ba trường hợp trên

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập Trắc nghiệm ôn thi vào Ngân hàng - Phần 3
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Người đi làm