Câu hỏi: Kỹ thuật tiêm tĩnh mạch theo tuần tự nào sau đây được xem là đúng nhất:

576 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Bộc lộ tĩnh mạch vùng định tiêm, buộc garô, sát khuẩn, hút thử và bơm thuốc

B. Buộc garô, bộc lộ tĩnh mạch vùng định tiêm, sát khuẩn, hút thử và bơm thuốc

C. Bộc lộ tĩnh mạch vùng định tiêm, sát khuẩn, buộc garô, hút thử và bơm thuốc

D. Sát khuẩn, buộc garô, bộc lộ tĩnh mạch vùng định tiêm, hút thử và bơm thuốc

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Những vị trí dể bị loét ép khi bệnh nhân nằm ngữa:

A. Vùng chẩm, xương bả vai, vùng xương cùng, gót chân, khuỷu tay

B. Vùng chẩm, vùng xương bả vai, vùng xương cùng, gót chân, đầu gối

C. Vùng chẩm, vùng xương bả vai, vùng xương cùng, xương sườn, đầu gối 

D. Vùng chẩm, xương bả vai, vùng xương cùng, xương sườn, mu chân

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Tai biến nào sau đây KHÔNG PHẢI là tai biến của đặt sonde dạ dày, rửa dạ dày:

A. Viêm phổi do sặc dịch rữa 

B. Rối loạn nước- điện giải 

C. Nhịp nhanh 

D. Hạ thân nhiệt

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong việc đo các dấu hiệu sống, câu nào nào sau đây SAI:

A. Mỗi ngày đo 2 lần sáng - chiều cách nhau 8 giờ. Trừ trường hợp đặc biệt do Bác sĩ chỉ định

B. Nếu nghi ngờ kết quả khi đo huyết áp hoặc nhiệt độ thì phải tiến hành lại ngay hoặc dùng dụng cụ khác, hoặc bệnh nhân khác để đo rồi so sánh

C. Ðối với trẻ em, người già, người mất trí, bệnh nhân giãy dụa cần phải giữ nhiệt kế suốt thời gian đo và nên đo nhiệt độ ở nách

D. Người điều dưỡng có thể hướng dẫn để bệnh nhân tự lấy nhiệt và báo cáo kết quả

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Kỹ thuật làm giọt dải và giọt đặc:

A. Dùng góc lamen khuấy đều thành đường tròn đồng tâm từ ngoài vào trong

B. Dùng bề rộng của lamen dây nhẹ lam kính để làm giọt đặc

C. Giọt đặc có đuôi vát như hình đầu lưỡi

D. Cố định giọt dải bằng cồn 900 và giọt đặc thì để nguyên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản - Phần 5
Thông tin thêm
  • 121 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên