Câu hỏi:
Khối khí lạnh di chuyển về phía đông, qua biển nước ta gây nên thời tiết lạnh, ẩm, mưa phùn cho vùng?
A. đồng bằng Bắc Bộ.
B. duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ.
D. cả nước.
Câu 1: Cho biểu đồ sau:
SẢN LƯỢNG LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
(Nghìn tấn)

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2015)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì của đối tượng?

A. Thể hiện quy mô.
B. Thể hiện cơ cấu.
C. Thể hiện sự thay đổi
D. Thể hiện sự chuyển dịch cơ 3 sản lượng lúa.
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 2: Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng đáng kể nhất ở vùng Tây Nguyên là?
A. Than
B. bôxit.
C. Sắt
D. mangan
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 3: Nhận xét nào đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?
A. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.
B. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.
C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.
D. Chủ yếu là núi và cao nguyên
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 4:
Năm | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 |
Cả nước | 363 | 432 | 435 | 471 |
ĐBSCL | 831 | 1009 | 974 | 1005 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)
Qua bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Bình quân lương thực đầu người của ĐBSCL thấp hơn bình quân lương thực của cả nước.
B. Bình quân lương thực của cả nước trong những năm gần đây giảm mạnh.
C. Bình quân lương thực của ĐBSCL cao nhất cả nước, gấp 2,1 lần cả nước năm 2005.
D. Bình quân lương thực của ĐBSCL tăng đều trong những năm gần đây.
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 5: Nguyên nhân chính gây ra lũ ống, lũ quét ở tây bắc là do?
A. địa hình núi cao, cắt xẻ mạnh.
B. mạng lưới sông hình cánh quạt.
C. lớp phủ thực vật bị tàn phá mạnh.
D. mùa mưa phân hoá theo mùa.
05/11/2021 12 Lượt xem
Câu 6: Đặc điểm đất của Đồng bằng sông Hồng là gì?
A. Đất phù sa được bồi đắp hằng năm.
B. Đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông
C. Đất phù sa không được bồi đắp hằng năm.
D. Đất badan chiếm diện tích lớn nhất.
05/11/2021 8 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Cảm Ân
- 11 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.4K
- 238
- 40
-
85 người đang thi
- 993
- 78
- 40
-
63 người đang thi
- 852
- 51
- 40
-
78 người đang thi
- 1.1K
- 16
- 40
-
41 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận