Câu hỏi:
Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: tỉ đồng)
| Năm | CN khai thác | CN chế biến | CN SX-PP điện, khí đốt, nước | Tổng |
| 1996 | 20688 | 119438 | 9306 | 149432 |
| 1999 | 362191 | 195579 | 14030 | 245828 |
| 2000 | 53035 | 264459 | 18606 | 336100 |
| 2004 | 103815 | 657115 | 48028 | 808958 |
| 2005 | 110949 | 824718 | 55382 | 991049 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, 2015)
Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện được sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất phân theo ngành của nước ta giai đoạn trên?
A. Biểu đồ cột.
B. Biểu độ đường.
C. Biều đồ tròn
D. Biểu đồ miền
Câu 1: Trở ngại lớn nhất đối với sản xuất và đời sống ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là?
A. sự xâm nhập mặn vào đất liền.
B. bão, lũ thường xuyên.
C. đất nghèo phù sa.
D. khí hậu có mùa đông lạnh.
05/11/2021 6 Lượt xem
Câu 2: Phần lớn lãnh thổ châu Phi có cảnh quan?
A. rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô.
B. hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô.
C. hoang mạc, bán hoang mạc và xavan.
D. rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan.
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 3: Miền núi tây bắc tuy gió mùa mùa đông ảnh hưởng yếu hơn nhưng vẫn có mùa đông lạnh là vì?
A. cách biển một khoảng cách khá xa
B. địa hình cao.
C. rừng chiếm diện tích lớn
D. có nhiều cao nguyên rộng.
05/11/2021 7 Lượt xem
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 5: Trong thời gian từ năm 1950 đến năm 1973, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao nhất vào giai đoạn nào?
A. 1950 - 1954.
B. 1955 - 1959.
C. 1960 - 1964
D. 1965 - 1973
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 6: Nhận xét nào đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?
A. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.
B. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.
C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.
D. Chủ yếu là núi và cao nguyên
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Cảm Ân
- 11 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
62 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
20 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
18 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
19 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận