Câu hỏi:

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất thế giới của Liên Bang Nga là gì?

705 Lượt xem
17/11/2021
3.3 10 Đánh giá

A. quặng sắt, than đá.

B. quặng đồng, bô xít.

C. than đá, dầu mỏ, vàng.

D. khí tự nhiên, quặng sắt, quặng kali.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Tại sao nói Liên Bang Nga đã từng là trụ cột của Liên Bang Xô Viết?

A. Liên Bang Nga là thành viên đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc.

B. Liên Bang Nga là thành viên có diện tích lớn nhất trong Liên bang Xô viết.

C. Liên Bang Nga có số dân nhất, trình độ học vấn cao nhất trong Liên bang Xô viết.

D. Liên Bang Nga là thành viên có nhiều thành tự trong các ngành khoa học nhất.

Xem đáp án

17/11/2021 12 Lượt xem

Câu 2:

Các đồng bằng màu mỡ ở phía Nam Trung Quốc là nơi thích hợp để trồng các loại cây là gì?

A. Lúa mì, ngô, củ cải đường.

B. Lúa mì, lúa gạo, chè.

C. Lúa gạo, mía, chè, bông.

D. Lúa gạo, ngô, củ cải đường.

Xem đáp án

17/11/2021 7 Lượt xem

Câu 3:

Nhật Bản nằm ở khu vực nào của châu Á?

A. Đông Nam Á.

B. Nam Á.

C. Đông Á.

D. Bắc Á.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 4:

Sản xuất và lắp ráp ô tô trở thành thế mạnh của các nước?

A. Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam –pu-chia.

B. Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Lào.

C.  Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây.

D. Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 5:

Chính sách dân số một con của Trung Quốc nhằm mục đích nào?

A. Chăm sóc trẻ em tốt hơn.

B. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.

C. Cân bằng cơ cấu giới tính.

D. Ổn định nền kinh tế.

Xem đáp án

17/11/2021 10 Lượt xem

Câu 6:

Lúa gạo được trồng nhiều ở phía Nam Nhật Bản do khu vực này có khí hậu ra sao?

A. ôn đới mưa nhiều.

B. cận nhiệt gió mùa.

C. ôn đới gió mùa.

D. chuyển từ cận nhiệt đến ôn đới.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK2 môn Địa lí 11 năm 2021 của Trường THPT Như Xuân
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh