Câu hỏi:

Các hải cảng lớn của Nhật như Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo nào?

523 Lượt xem
17/11/2021
3.6 12 Đánh giá

A. Hô-cai-đô.

B. Hôn-su.

C. Xi-cô-cư.

D. Kiu-xiu.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nhật Bản nằm ở khu vực nào của châu Á?

A. Đông Nam Á.

B. Nam Á.

C. Đông Á.

D. Bắc Á.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 2:

Dạng địa hình nào dưới đây là đặc điểm nổi bật nhất về địa hình ở bộ phận Đông Nam Á?

A. Đây là khu vực tập trung nhiều đáo nhất thế giới.

B. Có nhiều thung lũng rộng.

C. Các dãy núi chạy dài theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

D. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Câu 3:

Mục tiêu chủ yếu của việc thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất của Trung Quốc là gì?

A. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

B. nâng cao trình độ lao động công nghiệp.

C. nâng cao sức cạnh tranh hàng hóa.

D. giải quyết tình trạng thừa lao động.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 4:

Vùng sản xuất nông sản cây ăn quả và củ cải đường chủ yếu của Nhật Bản ở đâu?

A. đảo Xi-cô-cư.

B. đảo Kiu-Xiu.

C. đảo Hô-cai-đô.

D. đảo Hôn-su.

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Câu 5:

Nguyên nhân cơ bản giúp cho sản phẩm các ngành công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử,… ở Đông Nam Á có sức cạnh tranhh và trở thành thế mạnh của nhiều nước những năm gần đây là:

A. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

B. trình độ khoa học kĩ thuật cao.

C. thị trường tiêu thụ rộng lớn.

D. nguồn lao động dồi dào, giá nhân công rẻ.

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Câu 6:

Kinh tế Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng tích cực biểu hiện ở đâu?

A. kinh tế nông nghiệp ngày càng đóng vai trò quan trọng.

B. từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp, lâm nghiệp.

C. từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp và dịch vụ.

D. đóng góp lớn cho GDP chủ yếu là dịch vụ.

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK2 môn Địa lí 11 năm 2021 của Trường THPT Như Xuân
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh