Câu hỏi:
Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng là?
A. thiếu nguyên liệu tại chỗ.
B. có mật độ dân số cao.
C. cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến.
D. cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
Câu 1: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với cả Lào và Campuchia?
A. Gia Lai
B. Kon Tum.
C. Đắk Lắk
D. Quảng Nam
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Sự khác nhau về thiên nhiên của sườn Đông Trường Sơn và vùng Tây Nguyên chủ yếu là do tác động của?
A. gió mùa với hướng của dãy núi Trường Sơn.
B. gió mùa với độ cao của dãy núi Trường Sơn.
C. Tín phong bán cầu Bắc với hướng của dãy Bạch Mã.
D. Tín phong bán cầu Nam với độ cao của dãy Bạch Mã.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm chủ yếu của nguồn lao động nước ta?
A. Tính kỉ luật của người lao động rất cao.
B. Có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
C. Lực lượng lao động trình độ cao còn ít.
D. Chất lượng ngày càng được nâng lên.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?
A. Sông Thu Bồn
B. Sông Thái Bình
C. Sông Mã
D. Sông Cả
05/11/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Cho bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HUẾ VÀ TP. HỒ CHÍ MINH
(Đơn vị: mm)
(Đơn vị: mm)
| Tháng | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |
| Huế | 161,3 | 62,6 | 47,1 | 51,6 | 82,1 | 116,7 | 95,3 | 104,0 | 473,4 | 795,6 | 580,6 | 297,4 |
| TP. Hồ Chí Minh | 13,8 | 4,1 | 10,5 | 50,4 | 218,4 | 311,7 | 293,70 | 269,8 | 327,1 | 266,7 | 116,5 | 48,3 |
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Huế và TP. Hồ Chí Minh?
A. Mùa mưa ở Huế từ tháng VIII - I, ở TP. Hồ Chí Minh từ tháng 9 - XI.
B. Tháng có mưa lớn nhất ở Huế là tháng 1, ở TP. Hồ Chí Minh tháng IX.
C. Tháng có mưa nhỏ nhất ở Huế là tháng III, ở TP. Hồ Chí Minh tháng II.
D. Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần TP. Hồ Chí Minh.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2014
| Năm | 2010 | 2012 | 2013 | 2014 |
| Than sạch (nghìn tấn) | 44 835 | 42 083 | 41 064 | 41 086 |
| Dầu thô (nghìn tấn) | 15 014 | 16 739 | 16 705 | 17 392 |
| Điện (triệu kWh) | 91 722 | 115 147 | 124 454 | 141 250 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng của các sản phẩm công nghiệp nước ta, giai đoạn 2010 - 2014?
A. Dầu thô tăng, điện giảm.
B. Dầu thô giảm, than sạch tăng.
C. Điện tăng nhanh hơn dầu thô.
D. Than sạch, dầu thô và điện đều tăng.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Gia Định
- 2 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
66 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
16 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
88 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
23 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận