Câu hỏi: Khi xem xét về hiện tượng miệng cười là hiện tượng nào sau đây:

284 Lượt xem
30/08/2021
3.6 5 Đánh giá

A. Vật lý

B. Tâm lý 

C. Sinh lý 

D. Hóa lý

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học, trừ một:

A. Các hiện tượng tâm lý con người 

B. Các qui luật phát sinh, biểu hiện và phát triển của các hiện tượng tâm lý 

C. Cơ chế hình thành các hiện tượng tâm lý 

D. Hình ảnh của thế giới khách quan trong óc con người

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi nghiên cứu tâm lý phải đạt những nguyên tắc sau, trừ một:

A. Khách quan 

B. Toàn diện 

C. Chính xác 

D. Nhanh chóng 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Những phẩm chất cơ bản của tư duy liên quan tới nhân cách là:

A. Mức độ sâu sắc và khái quát của tư duy

B. Tính logic chặt chẽ

C. Khả năng cơ động, linh hoạt, mềm dẻo

D. Mức độ sâu sắc và khái quát của tư duy, tính logic chặt chẽ, khả năng cơ động, linh hoạt, mềm dẻo, khả năng độc lập

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Quan hệ giữa biểu tượng trí nhớ và tưởng tượng trong phản ảnh sự vật hiện tượng:

A. Biểu tượng là hình ảnh đã được cảm giác

B. Biểu tượng là hình ảnh đã được cảm giác và tri giác

C. Trí nhớ là hình ảnh đã biểu tượng gần như nguyên vẹn trong quá khứ

D. Biểu tượng gần như nguyên vẹn của quá khứ là Trí nhớ, Biểu tượng hoàn toàn mới so với biểu tượng trong quá khứ là tưởng tượng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Hành động trí tuệ thường sử dụng các thao tác sau:

A. Phân tích

B. Tổng hợp

C. Trừu tượng hóa, khái quát hóa

D. Phân tích, tổng hợp, so sánh, trừu tượng hóa, khái quát hóa

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Phương pháp nghiên cứu sản phẩm hoạt động thường được áp dụng trong nghiên cứu:

A. Tâm sinh lý người trưởng thành 

B. Giá trị của sản phẩm công nghiệp từ đó suy ra tâm sinh lý con người 

C. Tâm lý trẻ em và các bệnh nhân tâm thần 

D. Khoa học đời sống, xã hội 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm bộ môn Tâm lý học có đáp án - Phần 2
Thông tin thêm
  • 12 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên