Câu hỏi: Khi sửa chữa thường xuyên TSCĐ, nếu chi phí phát sinh ít, kế toán tính ngay vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kì:

107 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Nợ TK 627, 641, 641/Có TK 154

B. Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 631, 154

C. Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 152, 153, 334

D. Nợ TK 154, 631 / Có TK 152, 153, 334

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đơn vị mang TSCĐ hữu hình để trao đổi lấy TSCĐ hữu hình không tương tự, nếu việc trao đổi đó làm tăng thu nhập, kế toán ghi:

A. Nợ TK 131/ Có TK 711

B. Nợ TK 131 / Có TK 711; Có TK 333(1)

C. Nợ TK 138/ Có TK 711

D. Nợ TK 138; Nợ TK 333(1) / Có TK 711

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Định kỳ đơn vị tính và phân bổ số lãi trả chậm:

A. Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 242

B. Nợ TK 217/ Có TK 242

C. Nợ TK 632/ Có TK 242

D. Nợ TK 635/ Có TK 242

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Khi sửa chữa lớn hoàn thành, quyết toán được duyệt, kế toán ghi:

A. Nợ TK 335/Có TK 154

B. Nợ TK 335 / Có TK 241(3); Có TK 333

C. Nợ TK 335/ Có TK 241(3)

D. Nợ TK 335; Nợ TK 133/ Có TK 241(3)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Đơn vị không trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ, sau khi tập hợp chi phí và tính giá thành thực tế công trình sửa chữa lớn TSCĐ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 621, 622, 627/ Có TK 241(3)

B. Nợ TK 152, 153, 334/ Có TK 241(3)

C. Nợ TK 142, 242/ Có TK 154

D. Nợ TK 142, 242/ Có TK 241(3)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Đơn vị mua BĐSĐT theo phương thức trả chậm kế toán ghi:

A. Nợ TK 111, 112; Nợ TK 242 / Có TK 331

B. Nợ TK 217; Nợ TK 242 / Có TK 331

C. Nợ TK 217; Nợ TK 133 / Có TK 331

D. Nợ TK 217; Nợ TK 242; Nợ TK 133 / Có TK 331

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khi phản ánh giá trị hao mòn TSCĐ hữu hình giảm, kế toán ghi:

A. Nợ TK 214/ 3 211

B. Nợ TK 214; Nợ TK 811, 632 / Có TK 211

C. Nợ TK 214 / Có TK 211; Có TK 811

D. Nợ TK 214; Nợ TK 711 / Có TK 211

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 6
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên