Câu hỏi:

Khi lai ruồi giấm thân xám, cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen, cánh cụt được F1 toàn thân xám, cánh dài. Cho con đực F1 lai với con cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ: 1 xám, dài : 1 đen, cụt. Để giải thích kết quả phép lai Moocgan cho rằng

445 Lượt xem
30/11/2021
3.1 7 Đánh giá

A. Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh nằm trên một NST

B. Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh nằm trên một NST và liên kết hoàn toàn

C. Màu sắc thân và hình dạng cánh do 2 gen nằm ở 2 đầu mút NST quy định

D. Do tác động đa hiệu của gen

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa gì ?

A. Làm tăng tính đa dạng của sinh giới

B. Hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp

C. Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm gen quý

D. Cả B và C

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Trong chọn giống người ta ứng dụng di truyền liên kết để lựa chọn nhóm tính trạng di truyền cùng nhau là

A. Nhóm tính trạng xấu

B. Nhóm tính trạng tốt

C. Nhóm tính trạng trội

D. Nhóm tính trạng lặn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Moocgan theo dõi sự di truyền của hai cặp tính trạng về

A. Màu hạt và hình dạng vỏ hạt

B. Hình dạng và vị của quả

C. Màu sắc của thân và độ dài của cánh

D. Màu hoa và kích thước của cánh hoa

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Quy luật liên kết gen được phát hiện khi

A. Lai phân tích

B. Cho ruồi đực F1 mình xám, cánh dài tạp giao với ruồi cái mình đen, cánh cụt

C. Cho ruồi cái mình xám, cánh dài tạp giao với ruồi đực mình đen, cánh cụt

D. Cho ruồi đực và ruồi cái mình đen, cánh cụt tạp giao với nhau

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Kết quả về mặt di truyền của liên kết gen là

A. Làm tăng biến dị tổ hợp

B. Làm phong phú, đa dạng ở sinh vật

C. Làm hạn chế xuất hiện biến tổ hợp

D. Làm tăng xuất hiện kiểu gen nhưng hạn chế kiểu hình

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 13 (có đáp án): Di truyền liên kết
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 36 Câu hỏi
  • Học sinh