Câu hỏi: Khác nhau giữa khuếch tán được gia tốc và vận chuyển chủ động thứ cấp?

159 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Cần chất mang

B. Chất vận chuyển có thể là glucose hay acid amin

C. Chất vận chuyển có thể là glucose hay acid amin

D. Vận chuyển chất tại màng tế bào về phía lòng ống

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Vận chuyển tích cực thứ phát khác với vận chuyển tích cực nguyên phát ở:

A. Có cơ chế hòa màng

B. Cần protein mang

C. Cần receptor đặc hiệu

D. Phụ thuộc vào thế năng của Na+

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu sai về tính chất sinh lý của niệu đạo?

A. Tính cảm ứng

B. Tính co thắt

C. Tính trương lực

D. Tính hấp thu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Hình thức vận chuyển nào dưới đây không đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng:  

A. Đưa ion Natri ra khỏi các tế bào thần kinh

B. Chuyển các ion calci vào trong lòng lưới nội sinh chất

C. Chuyển ion hydro vào trong lòng ống lượn xa của thận

D. Đưa glucose vào trong các tế bào của mô mỡ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu đúng về đặc điểm cơ thắt bàng quang?

A. Cơ thắt trong hoạt động không ý thức, cơ thắt ngoài hoạt động có ý thức

B. Cơ thắt trong hoạt động có ý thức, cơ thắt ngoài hoạt động có không ý thức

C. Cơ thắt trong hoạt động không ý thức, cơ thắt ngoài có ý thức 

D. Cơ thắt trong hoạt động có ý thức, cơ thắt ngoài hoạt động có ý thức

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Khi nói về hiện tượng siêu lọc thì:

A. Áp suất thủy tĩnh có tác dụng kéo các chất hòa tan 

B. Albumin máu giảm sẽ ảnh hưởng đến áp suất thủy tĩnh

C. Áp suất keo có tác dụng kéo nước

D. Nồng độ chất tan trực tiếp ảnh hưởng lên áp suất thủy tĩnh

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chọn câu sai. Áp lực co cơ:

A. Do sóng nhu động đường tiết niệu gây ra

B. Thay đổi theo từng đoạn

C. Thể hiện tính trương lực

D. Giúp nước tiểu đi từ trên niệu quản xuống bàng quang

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 18
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên