Câu hỏi:

Hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là gì?

933 Lượt xem
17/11/2021
3.8 16 Đánh giá

A. chú trọng sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước

B. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

C. phát triển chủ yếu các ngành công nghiệp đòi hỏi công nghệ hiện đại

D. ưu tiên phát triển các ngành truyền thống

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Căn cứ vào Tập bản đồ thế giới và các châu lục trang 8 và 9, cho biết Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào?

A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

C. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

D. Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 2:

Điểm giống nhau về mặt xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là gì?

A. đông dân và gia tăng dân số cao

B. xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố

C. phần lớn dân cư theo đạo Thiên Chúa giáo

D. phần lớn dân cư có mức sống cao

Xem đáp án

17/11/2021 12 Lượt xem

Câu 3:

Dân số châu Phi tăng nhanh là do đâu?

A. tỉ suất tử thô rất thấp

B. quy mô dân số đông nhất thế giới

C. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

D. gia tăng cơ học cao

Xem đáp án

17/11/2021 8 Lượt xem

Câu 4:

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

A. Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới

B. Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á , Âu, Phi

C. Có đường chí tuyến chạy qua

D. Giáp với nhiều biển và đại dương

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Câu 5:

Vì sao các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản?

A. nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

B. có nhiều dạng địa hình

C. nằm trong vành đai sinh khoáng

D. nằm kề vành đai núi lửa Thái Bình Dương

Xem đáp án

17/11/2021 10 Lượt xem

Câu 6:

Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh là gì?

A. quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu

B. phi kim loại, đá vôi và nhiên liệu

C. vật liệu xây dựng, kim loại màu và than đá

D. than đá, đá vôi và apatit

Xem đáp án

17/11/2021 13 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK1 môn Địa lí 11 năm 2020 của Trường THPT Lê Lai
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh