Câu hỏi:
Hòa tan hoàn toàn 2,18 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M ( vừa đủ ). Khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch là
A. 3,81g.
B. 5,81g.
C. 4,81g.
D. 6,81g.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ozon có tính oxi hóa mạnh nên được dùng để sát khuẩn nước sinh hoạt, tẩy trắng tinh bột, dầu ăn và nhiều chất khác.
B. Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh nhưng tính oxi hóa của oxi mạnh hơn ozon.
C. Fe tác dụng với Cl2 và H2SO4 loãng đều tạo ra muối sắt (II).
D. H2S chỉ có tính oxi hóa và H2SO4 chỉ có tính khử.
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Cho 10,5 gam hỗn hợp Zn và CuO phản ứng vừa đủ 300 ml dung dịch H2SO4 0,5M. Phần trăm khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là
A. 57%.
B. 62%.
C. 69%.
D. 73%.
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nóng thu được hỗn hợp A và V lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Số mol các chất trong hỗn hợp A là
A. 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4.
B. 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4.
C. 0,12 mol FeSO4.
D. 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư.
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng hóa học?
A. Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
B. Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2
C. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
D. Cho Al vào dung dịch H2SO4 đặc nguội
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S, hiện tượng quan sát được là
A. dung dịch bị vẩn đục màu vàng.
B. không có hiện tượng gì.
C. dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
D. tạo thành chất rắn màu đỏ.
17/11/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Đốt cháy 84 gam Fe bằng oxi không khí thu được 106,4 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Số mol oxi đã tham gia phản ứng là
A. 0,07.
B. 0,7.
C. 0,75.
D. 0,35.
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi giữa HK2 môn Hóa học 10 năm 2021 của Trường THPT Hoa Lưu A
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 10
- 744
- 1
- 40
-
63 người đang thi
- 692
- 1
- 40
-
79 người đang thi
- 795
- 1
- 40
-
48 người đang thi
- 751
- 0
- 40
-
58 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận