Câu hỏi:
Hòa tan m gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng thì sinh ra 3,36 lít khí (đktc). Nếu cho m gam Fe này vào dung H2SO4 đặc nóng thì lượng khí (đktc) sinh ra là
A. 10,08 lít.
B. 5,04 lít.
C. 3,36 lít.
D. 22,4 lít
Câu 1: Dẫn 3,36 lít khí H2S (đktc) vào 150 ml dung dịch KOH 1M. Các chất thu được sau phản ứng là
A. KHS.
B. K2S.
C. KHS và K2S.
D. K2S và KOH.
17/11/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc nguội. Kim loại M là:
A. Al
B. Fe
C. Zn
D. Cu
17/11/2021 5 Lượt xem
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ozon có tính oxi hóa mạnh nên được dùng để sát khuẩn nước sinh hoạt, tẩy trắng tinh bột, dầu ăn và nhiều chất khác.
B. Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh nhưng tính oxi hóa của oxi mạnh hơn ozon.
C. Fe tác dụng với Cl2 và H2SO4 loãng đều tạo ra muối sắt (II).
D. H2S chỉ có tính oxi hóa và H2SO4 chỉ có tính khử.
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (đktc) thoát ra là:
A. 2,24 lít
B. 4,48 lít
C. 3,36 lít
D. 6,72 lít
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch KMnO4 màu tím thì thấy dung dịch bị mất màu, phương trình hóa học của phản ứng xảy ra:
\(5S{O_2} + 2KMn{O_4} + 2{H_2}O \to {K_2}S{O_4} + 2MnS{O_4} + 2{H_2}S{O_4}.\)
Vai trò của SO2 và KMnO4 trong phản ứng trên là
A. SO2 là chất khử, KMnO4 là môi trường.
B. SO2 là chất khử, KMnO4 là chất oxi hóa.
C. SO2 là chất oxi hóa, KMnO4 là môi trường.
D. SO2 là chất oxi hóa, KMnO4 là chất khử.
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Dùng thuốc thử nào sau đây để có thể phân biệt được các dung dịch NaOH, Ba(OH)2, H2SO4, NaCl?
A. Quỳ tím.
B. dung dịch BaCl2.
C. dung dịch AgNO3.
D. dung dịch Na2CO3.
17/11/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi giữa HK2 môn Hóa học 10 năm 2021 của Trường THPT Hoa Lưu A
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 10
- 744
- 1
- 40
-
57 người đang thi
- 692
- 1
- 40
-
15 người đang thi
- 795
- 1
- 40
-
51 người đang thi
- 751
- 0
- 40
-
20 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận