Câu hỏi: Hồ sơ giải ngân đối với khoản vay có TSĐB của khách hàng bao gồm:
A. Giấy đề nghị vay vốn, HĐTD, HĐ ĐBTV đã được công chứng.
B. Phương án vay vốn, hồ sơ pháp lý của khách hàng, tờ trình của NVTĐ đã được duyệt, giấy cam kết thế chấp nhà (nếu có), đơn xin xác nhận tình trạng nhà đất.
C. Cả câu a và b + bản chính TSĐB + hồ sơ sử dụng vốn vay và chứng từ thanh toán liên quan.
D. Cả câu a và b
Câu 1: Theo quy đinh của pháp luật về đăng ký giao dịch đảm bảo, hiệu lực của việc đăng ký giao dịch đảm bảo có thời hạn bao lâu kể từ ngày đăng ký, trừ trường hợp các bên có yêu cầu xoá đăng ký trước thời hạn hoặc yêu cầu đăng ký gia hạn.
A. Một năm
B. Ba năm
C. Năm năm
D. Vô thời hạn
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Hiện nay theo quy định của NH việc áp dụng mẫu tờ trình rút gọn đối với cho vay SXKD với số tiền tối đa là bao nhiêu?
A. 200 triệu động
B. 500 triệu đồng
C. 400 triệu đồng
D. 300 triệu đồng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Hiện nay, Ngân hàng chấp nhận các Sổ (Thẻ) tiền gởi tiết kiệm được phát hành bởi các Ngân hàng nào sau đây làm tài sản đảm bảo tiền vay:
A. Ngân hàng Phương Đông
B. Ngân hàng Đông Nam Á.
C. Ngân hàng Quân Đội.
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Theo quy định hiện nay, thủ tục đảm bảo tiền vay đối với cho vay chứng minh năng lực tài chính là:
A. Thực hiện công chứng, đăng ký giao dịch đảm bảo
B. Thực hiện ký hợp đồng thế chấp tại ngân hàng, không công chứng, đăng ký giao dịch đảm bảo.
C. Chỉ thực hiện đăng ký giao dịch đảm bảo, không cần công chứng.
D. Chỉ thực hiện công chứng, không cần đăng ký giao dịch đảm bảo.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Ngân hàng từ chối cấp tín dụng đối với các doanh nghiệp được xếp hạng tín dụng sau:
A. Hạng 5 đến hạng 6
B. Trên hạng 10
C. Hạng 9 đến hạng 10
D. Hạng 7 đến hạng 8
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Theo chính sách tín dụng của Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín quy định thời gian còn lại kể từ ngày sản xuất tính đến ngày cầm cố đối với tài sản đảm bảo là các phương tiện vận chuyển được Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín chấp nhận là:
A. Dưới 2 năm đối với xe con, dưới 8 năm đối với xe khách và dưới 10 năm đối với xe tải xe chuyên dùng.
B. Dưới 5 năm đối với xe con, dưới 10 năm đối với xe khách và dưới 12 năm đối với xe tải xe chuyên dùng.
C. Dưới 5 năm đối với xe con, dưới 8 năm đối với xe khách và dưới 10 năm đối với xe tải xe chuyên dùng
D. Dưới 3 năm đối với xe con, dưới 5 năm đối với xe khách và dưới 8 năm đối với xe tải xe chuyên dùng.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 19
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận