Câu hỏi:

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

432 Lượt xem
30/11/2021
3.6 8 Đánh giá

A. A. các êlectron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành các êlêctron dẫn

B. B. quang điện xảy ra ở bên trong một chất kh

C. C. quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại

D. D. quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện mô

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

A. A. Năng lượng photon càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ

B. B. Photon có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn ánh sáng chuyển động hay đứng yên

C. C. Năng lượng của photon càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với photon càng nhỏ 

D. D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Thuyết lượng tử ánh sáng của Anhxtanh không có nội dung nào?

A. Chùm sáng là một chùm hạt proton

B. Ánh sáng có bản chất là sóng điện từ

C. Phôtôn bay dọc tia sáng với tốc độ bằng tốc độ bằng tốc độ ánh sáng

D. Mỗi lần nguyên tử hấp thụ hay phát xạ năng lượng thì nó hấp thụ hay phát xạ một photon

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự phát quang ?

A. A. sự huỳnh quang thường xảy ra đối với các chất lỏng và chất khí

B. B. Sự lân quang thường xảy ra đối với các chất rắn

C. C. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

D. D. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng:

A. A. quang điện trong

B. B. huỳnh quang

C. C. quang – phát quang

D. D. tán sắc ánh sáng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Sóng điện từ nào sau đây thể hiện tính chất hạt mạnh nhất

A. A. Tia hồng ngoại

B. B. Ánh sáng nhìn thấy

C. C. Tia X

D. D. Tia tử ngoại

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

191 Bài trắc nghiệm Lượng tử ánh sáng cực hay có đáp án (đề số 1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh