Câu hỏi:

Hiện nay, chăn nuôi bò sữa nước ta có xu hướng phát triển mạnh ở

351 Lượt xem
30/11/2021
3.4 10 Đánh giá

A. A. cao nguyên badan.

B. B. vùng núi, cao nguyên.

C. C. đồng bằng ven biển.

D. ven các thành phố lớn.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cây lương thực chính ở nước ta là

A. A. khoai.

B. sắn.

C. lúa.

D. ngô.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Đâu không phải đặc điểm của ngành chăn nuôi nước ta?

A. Chăn nuôi theo hình thức công nghiệp đang được mở rộng.

B. Cơ cấu ngành chăn nuôi ngày càng đa dạng.

C. Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi ngày càng tăng.

D. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu ngành nông nghiệp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Cây lương thực ở nước ta bao gồm:

A. lúa, ngô, khoai, sắn.

B. lạc, khoai, sắn, mía.

C. lúa, ngô, đậu tương, lạc.

D. mía, đậu tương, khoai, sắn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nội dung nào sau đây không là ý nghĩa của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp ở nước ta?

A. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

B. Góp phần bảo vệ môi trường, tận dụng tài nguyên.

C. Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

D. Cung cấp thực phẩm bổ dưỡng hằng ngày.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cho biểu đồ:

Biểu đồ tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất của một số nhóm cây trồng giai đoạn 1990 - 2005

Nhận xét nào sau đây không đúng:

A. Giá trị sản xuất của các nhóm cây đều tăng liên tục.

B. Cây công nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

C. Cây lương thực tăng nhanh và cao hơn trung bình chung.

D. Cây rau đậu tăng nhanh và cao hơn mức trung bình chung.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Đâu không phải là nguyên nhân khiến cây lúa phân bố rộng khắp các vùng trên lãnh thổ nước ta

A. Đất feralit màu mỡ với diện tích lớn.

B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

C. Lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm.

D. Nguồn nước phong phú, đa dạng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa lý 9 bài 8 (có đáp án): Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 29 Câu hỏi
  • Học sinh