Câu hỏi: Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Ngôn ngữ dữ liệu quan hệ là ... thao tác trên các dữ liệu dưới dạng quan hệ. Dữ liệu được biểu diễn một cách duy nhất.

282 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Ngôn ngữ biểu diễn dữ liệu.

B. Tập các phép toán số học

C. Tập các phép toán có các cấu trúc quan hệ.

D. Ngôn ngữ mô tả các thực thể và mối liên kết các thực thể.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất

A. Tách một quan hệ không 3NF thành nhiều quan hệ 3NF, tổn thất thông tin.

B. Từ một quan hệ 2NF tách thành nhiều quan hệ 3NF

C. Tách một quan hệ thành nhiều quan hệ 3NF, không mất thông tin.

D. Từ một quan hệ 2NF tách thành nhiều quan hệ 3NF, không làm mất thông tin.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi khảo sát quan hệ gồm các thuộc tính: Mã cáp, tên cáp, giá, mã nước sản xuất,nước sản xuất:

A. Là quan hệ 2NF và không chứa các phụ thuộc bắc cầu

B. Là quan hệ 3NF, không phải là quan hệ 2NF

C. Là quan hệ 3NF

D. Tồn tại phụ thuộc mà vế phải và trái không phải là thuộc tính khoá.

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 4: Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng  để hoàn thiện khẳng định sau:             

A. Nội dung thông tin.

B. Phương thức truy nhập.

C. Tính tất biến

D. Các chiến lược truy nhập

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Câu hỏi truy vấn có thể biểu diễn bằng:

A. Các phép toán đại số quan hệ và cây quan hệ.

B. Các phép toán đại số quan hệ hoặc cây quan hệ.

C. Các phép toán đại số quan hệ,

D. Cây đại số quan hệ.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép trừ:

A. Hiệu của các quan hệ cũng là quan hệ

B. Các bộ quan hệ kết quả là các bộ của các quan hệ nguồn.

C. Các quan hệ tham gia phép trừ  không cần phải khả hợp. 

D. Hiệu của các quan hệ khả hợp cũng là quan hệ khả hợp.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 2
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm