Câu hỏi: Hãy cho biết cách tính hệ số phân bố ngang của cầu dầm và cầu bản đặt chéo một góc θ so với dòng chảy?

231 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Tính như cầu đặt thẳng nhưng khoảng cách s giữa các dầm lấy bằng s/cosθ.

B. Tính như đối với cầu đặt thẳng sau đó nhân với hệ số điều chỉnh c1.

C. Tính như đối với cầu thẳng sau đó nhân với hệ số điều chỉnh tgθ/c1.

D. Tính như đối với cầu thẳng sau đó nhân với hệ số điều chỉnh 1- c1(tgθ)3/2.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Hãy giải thích tại sao tỉ lệ giữa chiều dài nhịp biên và chiều dài nhịp chính trong cầu dầm liên tục thi công theo công nghệ đúc hẫng cân bằng lại không lấy theo tỉ lệ hợp lý đối với dầm liên tục là 0,8?

A. Để giảm chiều dài đoạn dầm đúc trên đà giáo cố định

B. Để giảm phản lực gối lên mố hoặc trụ biên

C. Để không xuất hiện mô men âm ở mặt cắt giữa nhịp chính

D. Để sơ đồ làm việc của kết cấu nhịp gần với sơ đồ đúc hẫng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi thiết kế rãnh biên qua khu dân cư chọn phương án nào là hợp lý?

A. Rãnh đất hoặc rãnh xây hình thang

B. Rãnh đất hoặc rãnh xây hình tam giác

C. Rãnh bê tông nửa tròn

D. Rãnh xây hoặc bê trông xi măng có lát các tấm đan che kín, có hệ thống thu nước mưa

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Cao trình bến tối ưu được xác định từ điều kiện:

A. Phân tích bài toán kinh tế giữa đầu tư và khai thác

B. Xác suất cảng bị ngập khoảng 0,1%

C. Không bị ngập trong mọi trường hợp

D. Lớn hơn của mực nước cao thiết kế cộng 1m hoặc mực nước trung bình cộng 2m

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Hãy cho biết ý nghĩa cơ học của hệ số kiên cố theo Prô-tô-đia- cô- nốp fkp?

A. Là cường độ quy đổi của đá.

B. Là hệ số ma sát quy đổi của nền.

C. Là hệ số thực nghiệm đặc trưng cho áp lực địa tầng.

D. Là hệ số thực nghiệm đặc trưng cho khả năng tự đứng vững của hang đào.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 42
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên