Câu hỏi: Hắc tố bào có nhiệm vụ:
A. Sản xuất ra melanin
B. Sản xuất ra mastocyte (dưỡng bào)
C. Sản xuất ra mồ hôi
D. Sản xuất ra myelin
Câu 1: Thuốc kháng nấm tại chỗ nào sau đây không dùng để điều tra bị bệnh nấm do Canđia:
A. Griseofulvine
B. Nystatine
C. Amphotericin B
D. Clotrimazole
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Chi tiết nào sau đây có thể dùng để phân biệt viêm kẽ do nấm sợi và Candida trên lâm sàng:
A. Bờ tổn thương
B. Mụn nước của thương tổn
C. Mụn mủ vệ tinh
D. Màu sắc của thương tổn
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Vị trí lấy mẫu nghiệm nào sau đây đúng với nấm móng do nấm sợi :
A. Bờ tự do
B. Gốc móng
C. Bờ bên của móng
D. Ranh giới giữa phần móng lành và phần móng bị bệnh
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Viêm âm hộ - âm đạo do nấm Candida có triệu chứng nào sau đây:
A. Khí hư nhiều có mùi hôi như cá thối khi nhỏ KOH vào
B. Khí hư có màu vàng,hôi
C. Khí hư nhiều dạng bột không có ngứa
D. Khí hư nhiều, dạng bột và có ngứa
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Đặc điểm của các tế bào thuộc lớp đáy (lớp sinh sản):
A. Gồm nhiều hàng tế bào đứng dưới màng đáy, thẳng góc với mặt da. Tế bào hình trụ hay hình vuông, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình bầu dục khá lớn, tế bào chất ưa acid
B. Gồm nhiều hàng tế bào đứng dưới màng đáy, nằm nghiêng với mặt da. Tế bào hình tròn hay hình chữ nhật, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình bầu dục khá lớn, tế bào chất ưa acid
C. Gồm 1 hàng tế bào đứng trên màng đáy, thẳng góc với mặt da. Tế bào hình trụ hay hình vuông, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình bầu dục khá lớn, tế bào chất ưa kiềm
D. Gồm 1 hàng tế bào đứng trên màng đáy, thẳng góc với mặt da. Tế bào hình trụ hay hình vuông, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình tròn khá lớn, tế bào chất ưa acid
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Sự hấp thu của Griseofulvin lý tưởng nhất trong hoàn cảnh nào sau đây:
A. Bụng đói
B. Xa bữa ăn
C. Trong bữa ăn có nhiều mỡ
D. Trong bữa ăn có nhiều thịt
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Da Liễu - Phần 6
- 3 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Da Liễu có đáp án
- 589
- 4
- 30
-
18 người đang thi
- 381
- 5
- 30
-
58 người đang thi
- 420
- 8
- 30
-
19 người đang thi
- 514
- 2
- 30
-
34 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận