Câu hỏi:

Gỗ chỉ được phép khai thác ở khu rừng nào của nước ta?

668 Lượt xem
30/11/2021
2.8 6 Đánh giá

A. Rừng đặc dụng.

B. Rừng sản xuất.

C. Vườn quốc gia.

D. Rừng phòng hộ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Ngành nuôi trồng thủy sản nước ta phát triển nhanh, đặc biệt là tôm, cá đã góp phần

A. đẩy nhanh quá trình đô thị hóa.

B. nâng cao đời sống dân cư vùng núi.

C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn.

D. D. tỉ lệ thất nghiệp lao động thành thị giảm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Thủy sản là ngành kinh tế quan trọng, có ý nghĩa to lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở vùng ven biển và an ninh quốc phòng của cả nước, vì

A. vùng biển nước ta rộng lớn, nguồn lợi thủy sản phong phú, đa dạng.

B. nhu cầu về tài nguyên thủy sản lớn và phổ biến trong bữa ăn hằng ngày.

C. có nhiều tỉnh giáp biển; vùng biển rộng, nhiều ngư trường, bãi tôm,cá.

D. sản lượng thủy sản khai thác xa bờ lớn và đang có xu hướng tăng lên.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nhận định nào sau đây không phải ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp?

A. Nâng cao thu nhập.

B. Phân bố lại dân cư.

C. Bảo vệ rừng.

D. Phát triển kinh tế.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Rừng đầu nguồn các con sông thuộc loại rừng nào dưới đây?

A. A. Rừng sản xuất.

B. Rừng đặc dụng.

C. Rừng phòng hộ.

D. Rừng trồng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Khó khăn do thiên nhiên gây ra cho nghề khai thác và nuôi trồng thủy sản là gì

A. dọc bờ biển có nhiều bãi triều, đầm phá.

B. phương tiện tàu thuyền còn lạc hậu.

C. vùng biển thường xuyên xảy ra bão. 

D. đường bờ biển kéo dài, vùng biển rộng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Loại rừng nào sau đây có vai trò hạn chế thiên tai, lũ lụt, chắn cát, chắn sóng ven biển?

A. Rừng sản xuất.

B. Rừng đặc dụng.

C. Rừng phòng hộ.

D. Rừng trồng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa lý 9 bài 9 (có đáp án): Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sản
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 28 Câu hỏi
  • Học sinh