Câu hỏi:

Gió mùa mùa đông khu vực Nam Á và Đông Nam Á có hướng nào sau đây?

579 Lượt xem
30/11/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Tây Nam

B. Tây Bắc

C. Đông Nam

D. Đông Bắc

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Càng lên cao khí áp càng giảm do nguyên nhân nào sau đây

A. Càng lên cao sức nén càng nhỏ nên khí áp càng giảm

B. Càng lên cao không khí càng khô nên khí áp càng giảm

C. Càng lên cao không khí càng ẩm nên khí áp càng giảm

D. Càng lên cao không khí càng giãn nở nên khí áp càng giảm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nhận định nào sau đây không đúng về gió biển, gió đất

A. Hoạt động ở sâu trong lục địa

B. Thay đổi hướng theo ngày và đêm

C. Gió biển hoạt động vào ban ngày, thổi từ biển vào đất liền

D. Gió đất hoạt động vào ban đêm, thổi từ đất liền ra biển

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Không khí khô khí áp càng tăng do nguyên nhân nào sau đây

A. Không khí khô chứa nhiều H2O, không khí ẩm chứa nhiều CO2

B. Không khí khô chứa nhiều CO2, không khí ẩm chứa nhiều H2O

C. Không khí khô chứa nhiều N2, không khí ẩm chứa nhiều H2O

D. Không khí khô chứa nhiều H2O, không khí ẩm chứa nhiều N2

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Gió mùa châu Á là khu vực gió mùa điển hình nhất trên Trái Đất do

A. nằm ở Bán cầu Bắc, chịu tác động mạnh của các khối khí từ phía bắc tràn xuống

B. nằm gần Xích đạo, chịu tác động mạnh của khối khí Xích đạo nóng ẩm

C. có diện tích lớn nhất nên hình thành các khu khí áp rất mạnh theo mùa

D. nằm tiếp giáp giữa đại dương lớn nhất và lục địa lớn nhất, giữa Bắc bán cầu và Nam bán cầu

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm gió Mậu dịch

A. Độ ẩm cao

B. Thổi quanh năm khá đều đặn

C. Hoạt động trong phạm vi từ áp cao chí tuyến về áp thấp Xích đạo

D. Hướng đông bắc ở Bán cầu Bắc, hướng đông nam ở Bán cầu Nam

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa lí 10 Chương 3 (có đáp án): Sự phân bố khí áp. Một số loại gió chính
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 19 Câu hỏi
  • Học sinh