Câu hỏi:

Giao phối cận huyết được thể hiện ở phép lai nào sau đây:

507 Lượt xem
30/11/2021
3.6 9 Đánh giá

A.   AABBCC × aabbcc

B.   AABBCc × aabbCc

C.   AaBbCc × aaBBcc

D.   aaBbCc × aabbCc

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Trong các phép lai khác dòng dưới đây, ưu thể lai biểu hiện rõ nhất ở đời con của phép lai nào?

A.   AAbbDDee × aaBBddEE

B.   AAbbDDEE × aaBBDDee

C.   AAbbddee × AAbbDDEE

D.   AABBDDee × Aabbddee

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Lai giống là phương pháp chủ yếu để tạo ra?

A. Đột biến.

B. Ưu thế lai

C. Biến dị tổ hợp.

D. Dòng thuần chủng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Phép lai nào cho đời con F1 có ưu thế lai cao nhất?

A.   Khác chi.

B.   Khác dòng

C.   Khác loài.

D.   Khác thứ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.   Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện ở đời F1 sau đó tăng dần qua các thế hệ.

B.   Khi lai giữa hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể cho ưu thế lai và ngược lại.

C.   Khi lai giữa hai cá thể thuộc cùng một dòng thuần chủng luôn cho con lai có ưu thế lai.

D.   Các con lai F1 có ưu thế lai luôn được giữ lại làm giống.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Để tạo ưu thế lai bắt buộc phải thực hiện thao tác nào

A.   Nuôi cấy trong phòng thí nghiệm.

B.   Chăm sóc cây giống.

C.   Chọn cây mang tính trạng trội lai với cây tính trạng lặn.  

D.   Tạo giống thuần chủng, chọn đôi giao phối.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Bước chuẩn bị quan trọng nhất để tạo ưu thế lai là

A.   Bồi dưỡng, chăm sóc giống.

B.   Tạo giống thuần chủng, chọn đôi giao phối

C.   Kiểm tra kiểu gen về các tính trạng quan tâm

D.   Chuẩn bị môi trường sống thuận lợi cho F1.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh Học 12 (có đáp án): Chọn tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp (P1)
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 24 Câu hỏi
  • Học sinh