Câu hỏi:

Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là

315 Lượt xem
30/11/2021
3.3 8 Đánh giá

A. A. mệnh giá.         

B. B. giá niêm yết.    

C. C. chỉ số hối đoái.          

D. D.  tỉ giá hối đoái.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Hiện tượng lạm phát xảy ra khi

A. A. nhà nước phát hành thêm tiền.              

B. B. nhu cầu của xã hội về hàng hóa tăng thêm.

C. C. đồng nội tệ mất giá.

D. D. tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây?

A. A. Giá trị và giá trị trao đổi.                        

B. B. Giá trị trao đổi và giá trị cá biệt.             

C.  Giá trị và giá trị sử dụng.  

D. D. Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau là

A. A. giá trị.                   

B. B. giá trị sử dụng.     

C. C. giá trị cá biệt.        

D. D. giá trị trao đổi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Người ta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chức năng

A. A. phương tiện lưu thông.                           

B. B. phương tiện thanh toán.  

C. C. tiền tệ thế giới.                       

D. D. giao dịch quốc tế.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?

A. A. Giá trị trao đổi.                                       

B. B. Giá trị số lượng, chất lượng.                   

C. Lao động xã hội của người sản xuất.

D. D. Giá trị sử dụng của hàng hoá.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?

A. A. Thước đo giá trị.                                     

B. B.  Phương tiện lưu thông.                           

C.  Phương tiện cất trữ. 

D. D. Phương tiện thanh toán.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Hàng hoá – tiền tệ - thị trường (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh