Câu hỏi:

Ếch nhái, gấu ngủ đông là nhịp sinh học theo nhịp điệu nào?

365 Lượt xem
18/11/2021
3.3 14 Đánh giá

A. mùa

B. tuần trăng

C. thuỷ triều

D. ngày đêm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổn định do đâu?

A. sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm

B. sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng

C. sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm

D. sự thống nhất tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong của quần thể

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Có các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường

A. trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước

B. vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước

C. trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn

D. trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường sinh vật

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Trong cơ thể sống Axit nuclêic đóng vai trò quan trọng trong:

A. Sinh sản

B. Di truyền

C. Cảm ứng

D. A và B đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Quan hệ giữa lúa với cỏ dại thuộc quan hệ gì?

A. hợp tác

B. cạnh tranh

C. hãm sinh (ức chế - cảm nhiễm)

D. hội sinh

Xem đáp án

18/11/2021 2 Lượt xem

Câu 5:

Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là gì?

A. cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

B. sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

C. cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, sức sinh sản, sự tử vong

D. độ nhiều, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

Xem đáp án

18/11/2021 1 Lượt xem

Câu 6:

Hầu hết cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ 20oC - 30oC. Khoảng nhiệt độ này gọi là:

A. khoảng chống chịu

B. khoảng giới hạn trên

C. khoảng thuận lợi

D. khoảng giới hạn dưới

Xem đáp án

18/11/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa HK2 môn Sinh học 12 năm 2021 của Trường THPT Huỳnh Mẫn Đạt
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh