Câu hỏi: Đường cong Barcroft, chọn câu sai?

247 Lượt xem
30/08/2021
3.3 10 Đánh giá

A. Khi PO2 thấp, đường cong Barcroft rất dốc 

B. Khi PO2 cao, đường cong Barcroft rất tà

C. PO2 = 90mmHg, độ bão hòa Hb của O2 90%

D. P50 giảm, Hb tăng ái lực với O2 và ngược lại

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Quá trình hô hấp gồm các giai đoạn sau, ngoại trừ:

A. Trao đổi khí ngoài phổi

B. Trao đổi khí tại phổi 

C. Vận chuyển khí trong máu

D. Tưới máu phổi

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu sai: Ý nghĩa của áp suất ấm trong khoang màng phổi?

A. Giúp phổi cử động theo sự cử động của lồng ngực trong thì hô hấp

B. Giúp hiệu suất trao đổi khí đạt tối đa

C. Giúp máu từ tim trái lên phổi dễ dàng 

D. Tạo ap suất trong lồng ngực thấp nên máu về tim dễ dàng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Áp suất âm trong khoang màng phổi được tạo ra do, ngoại trừ:

A. Sức hút liên tục của mạch bạch huyết ở khoang màng phổi 

B. Tính đàn hồi của phổi và cấu trúc kín, cứng của lồng ngực

C. Khoang màng phổi là khoang kín, lá thành dính chặt vào lồng ngực và tạng dính chặt vào nhu mô phổi 

D. Sự dàn trãi của chất hoạt diện trên lớp dịch màng phổi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Áp suất trong màng phổi:

A. Là áp suất âm nhưng cao hơn áp suất khí quyển 

B. Giúp phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực

C. Giúp hiệu suất trao đổi khí tại phổi đạt tối đa 

D. Chỉ có b và c đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chọn câu sai khi nói đến các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân ly HbO2:

A. Phân áp CO2 tăng làm tăng khả năng phân ly của HbO2

B. Phân áp O2 giảm làm tăng khả năng phân ly của HbO2

C. pH máu giảm làm tăng phân ly HbO2

D. Nhiệt độ máu giảm làm tăng phân ly HbO2

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Lồng ngực có đặc tính nào sau đây:

A. Là một cấu trúc đàn hồi 

B. Kín 

C. Có thể thay đổi kích thước theo 3 chiều: trước sau, trên dưới, ngang 

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 25
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên