Câu hỏi: Đường cong B trong hình đại diện:

213 Lượt xem
30/08/2021
4.1 7 Đánh giá

A. áp lực nhĩ trái

B. áp lực tâm thất 

C. áp lực nhĩ 

D. thể tích thất

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Điều nào sau đây được minh họa trong biểu đồ thể hiện mối quan hệ giữa thể tích với áp suất trong hệ thống thành ngực – phổi?

A. Độ dốc của mỗi đường cong là cản trởnhau

B. Sự giãn nở của một mình phổi là ít hơn so với sự giãn nở của phổi cộng với thành ngực

C. Sự giãn nở của các thành ngực là ít hơn so với sự giãn nở của phổi cộng với thành ngực

D. Khi áp lực đường thở là bằng không (khí quyển), thểtích của toàn bộ hệ thống là dung tích cặn chức năng (FRC)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Thể tích nào còn lại trong phổi sau khi thở ra tối đa?

A. Thể tích khí lưu thông (TV) 

B. Dung tích sống (VC)

C. Thể tích dự trữ thở ra (ERV)

D. Thể tích khí cặn (RV

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Các chức năng sinh lý của các sự dẫn truyền tương đối chậm qua nút nhĩ thất (AV) là để cho phép đủ thời gian cho:

A. Dòng chảy của máu từ động mạch chủ đến các độngmạch

B. Lượng máu về tim trở về tâm nhĩ

C. Làm đầy tâm thất

D. Tâm thất co

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Thông số nào sau đây giảm trong thời gian tập thể dục trung bình vừa phải?

A. Sự khác biệt nồng độ O2 động tĩnhmạc

B. Nhịp tim

C. Cung lượng tim

D. Tổng kháng trở ngoại biên (TPR)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Trong giai đoạn nào của chu kỳ tim làm van hai lá mở?

A. Tống máu thất giảm

B. Giãn tâm thất đẳng tích

C. Làm đầy thất nhanh 

D. Làm đầy thất chậm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 15
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên