Câu hỏi:
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
A. Tây Bắc Bộ.
B. Đông Bắc Bộ.
C. Trung và Nam Bắc Bộ
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 1: Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta ở phía trong đường cơ sở?
A. Vùng đặc quyền về kinh tế.
B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
C. Nội thủy.
D. Lãnh hải.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯƠNG THAN, DẦU THÔ VÀ DIỆN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2014 |
| Than (triệu tấn) | 11,6 | 34,1 | 44,8 | 41,7 |
| Dầu thô (triệu tấn) | 16,3 | 18,5 | 15,0 | 17,4 |
| Điện (tỉ KWh) | 26,7 | 52,1 | 91,7 | 140,2 |
Để thể hiện rõ nhất, tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2006 đến 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
A. Kết hợp.
B. Đường.
C. Miền.
D. Cột.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế?
A. Chính sách Nhà nước phát triển.
B. Giao lưu thuận lợi với các vùng.
C. Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm
D. Nguồn tài nguyên thiên nhiên.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Sản xuất với trình độ thâm canh cao, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm của vùng nông nghiệp?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Biện pháp quan trọng nhất để khai thác tốt hơn tiềm năng tự nhiên cho sản xuất lương thực Đồng bằng sông Cửu Long là?
A. giải quyết tốt vấn đề thủy lợi.
B. tăng cường bảo vệ rừng ngập mặn.
C. chuyển đổi cơ cấu mùa vụ.
D. phát triển công nghiệp chế biến.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Do đâu mật độ dân số của nước ta tăng lên?
A. gia tăng cơ học phát triển mạnh
B. số dân nước ta ngày càng tăng
C. đẩy mạnh quá trình đô thị hóa
D. quy mô dân số của nước ta lớn.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Nguyễn Thái Học
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
47 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
70 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
62 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
22 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận