Câu hỏi:

Đồng bằng sông Hồng khác với đồng bằng sông Cửu Long ở điểm

386 Lượt xem
30/11/2021
3.2 5 Đánh giá

A. A. được hình thành trên vùng sụt lún ở hạ lưu sông.

B. B. có diện tích rộng.

C. C. có đê sông.

D. D. địa hình thấp.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Điểm khác biệt của đồng bằng sông Hồng với đồng bằng sông Cửu Long là

A. A. diện tích rộng hơn.

B. B. nước triều xâm nhập sâu về mùa cạn.

C. C. hệ thống đê điều chia bề mặt ra thành ô.

D. D. sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của thiên nhiên khu vực đồng bằng?

A. A. Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm sản, khoáng sản.

B. B. Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng.

C. C. Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố.

D. D. Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp dài ngày.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Do địa hình bị chia cắt, nên khu vực đồi núi nước ta

A. A. trở ngại về giao thông.

B.  có nhiều lũ quét, xói mòn đất.

C. C. thường xảy ra trượt lở đất.

D. D. có nguy cơ phát sinh động đất.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Đồng bằng Phú Yên mở rộng ở cửa sông

A. A. Trà Khúc.

B. Đà Rằng.

C. C. Thu Bồn.

D. D. Đồng Nai.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Dải đồng bằng ven biển miền Trung không phải là

A. A. hẹp ngang.

B. B. được hình thành do các sông bồi đắp.

C. C. bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

D. D. chỉ có một số đồng bằng được mở rộng ở cửa sông lớn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng duyên hải miền Trung?

A. A. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

B. B. Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

C. C. Từ tây sang đông thường có ba dải địa hình.

D. D. Đồng bằng có diện tích lớn, mở rộng về phía biển.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí Bài 7: Đất nước nhiều đồi núi (tiếp theo) - có đáp án
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 52 Phút
  • 52 Câu hỏi
  • Học sinh