Câu hỏi: Đơn vị không trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ, sau khi tập hợp chi phí và tính giá thành thực tế công trình sửa chữa lớn TSCĐ, kế toán ghi:

109 Lượt xem
30/08/2021
3.3 10 Đánh giá

A. Nợ TK 621, 622, 627/ Có TK 241(3)

B. Nợ TK 152, 153, 334/ Có TK 241(3)

C. Nợ TK 142, 242/ Có TK 154

D. Nợ TK 142, 242/ Có TK 241(3)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Để được ghi nhận là bất động sản đầu tư, tài sản phải thoả mãn điều kiện nào?

A. Nguyên giá của BĐSĐT phải được xác định một cách đáng tin cậy

B. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

C. Chỉ cần thoả mãn điều kiện: Nguyên giá của BĐSĐT phải được xác định một cách đáng tin cậy

D. Phải thoả mãn cả 2 điều kiện Nguyên giá của BĐSĐT phải được xác định một cách đáng tin cậy và Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Đơn vị thanh lý TSCĐ hữu hình, kế toán phản ánh nguyên giá, giá trị còn lại như sau:

A. Nợ TK 214/ Có TK 211

B. Nợ TK 211 / Có TK 214; Có TK 811

C. Nợ TK 214; Nợ TK 711 / Có TK 211

D. Nợ TK 811; Nợ TK 214 / Có TK 211

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Giá trị phải tính khấu hao của TSCĐ KHÔNG tuỳ thuộc vào yếu tố nào:

A. Nguyên giá của TSCĐ

B. Thời gian sử dụng hữu ích

C. Giá trị thanh lý ước tính

D. Tất cả các yếu tố

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Đơn vị mua BĐSĐT theo phương thức trả chậm kế toán ghi:

A. Nợ TK 111, 112; Nợ TK 242 / Có TK 331

B. Nợ TK 217; Nợ TK 242 / Có TK 331

C. Nợ TK 217; Nợ TK 133 / Có TK 331

D. Nợ TK 217; Nợ TK 242; Nợ TK 133 / Có TK 331

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Đơn vị xác định số phân bổ vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 154/ Có TK 142, 242

B. Nợ TK 241(3)/ Có TK 142, 242

C. Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242

D. Nợ TK 142, 242/ Có TK 627, 641, 642

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khi thanh lý TSCĐ hữu hình, kế toán phản ánh chi phí phát sinh bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng:

A. Nợ TK 811/ Có TK 111, 112

B. Nợ TK 642/ Có TK 111, 112

C. Nợ TK 642; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

D. Nợ TK 811; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 6
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên