Câu hỏi:

Đối với quá trình tiến hoá nhỏ, chọn lọc tự nhiên:

375 Lượt xem
30/11/2021
3.7 9 Đánh giá

A. A. Tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

B. B. Cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể.

C. C. Là nhân tố làm thay đổi mARN tần số alen không theo một hướng xác định.

D. D. Là nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Dấu hiệu chung của các nhân tố tiến hóa: đột biến, giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên là:

A. A. Làm thay đổi tần số alen của quần thể.

B. B. Làm phát sinh những kiểu gen mới trong quần thể.

C. C. Làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.

D. D. Làm phát sinh những biến dị mới trong quần thể.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Cơ quan thoái hoá là?

A. A. Các cơ quan phát triển quá mức bình thường ở cơ thể trưởng thành.

B. B. Các cơ quan không phát triển ở cơ thể trưởng thành.

C. C. Các cơ quan phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.

D. D. Các cơ quan muốn phát triển cần có sự hỗ trợ của các cơ quan khác.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ví dụ nào sau đây thể hiện sự di nhập gen?

A. A. Sự trao đổi chéo của các NST trong giảm phân.

B. B. Động đất dẫn đến hình thành một vực sâu chia cắt một quần thể thỏ.

C. C. Tất cả các đột biến trong quần thể là trung tính.

D. D. Gió thổi hạt phấn từ quần thể ngô này sang quần thể ngô khác và thụ phấn chéo xảy ra.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Khi nói về sự hình thành loài mới bằng con đường địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

A. A. Là phương thức hình thành loài chủ yếu gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật.

B. B. Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật.

C. C. Cách li địa lí là nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hóa trong loài.

D. D. Loài mới và loài gốc thường sống ở cùng một khu vực địa lí.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bài tập Tiến hóa - Sinh học 12 cực hay có lời giải (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh