Câu hỏi: Đối với cơ sở kinh doanh, chi phí (có hóa đơn, chứng từ hợp pháp) không được trừ khi xác định TNCT là:
A. Chi ủng hộ trường học được nhà nước cho phép thành lập
B. Chi ủng hộ đồng bào bị lũ lụt
C. Chi ủng hộ hội cựu chiến binh của địa phương
D. Chi ủng hộ xây dựng đường giao thông theo chương trình của nhà nước tại địa bàn KT-XH đặc biệt khó khăn
Câu 1: Đối tượng chịu thuế GTGT là:
A. HHDV sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
B. HHDV mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài.
C. HHDV dùng cho SXKD và tiêu dùng ở Việt Nam (bao gồm cả HHDV mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài), trừ các đối tượng không chịu thuế GTGT.
D. Tất cả các đáp án trên
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Cơ sở kinh doanh được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:
A. Chi trợ cấp khó khăn cho người lao động bằng nguồn vốn phúc lợi
B. Chi trả lương cho sáng lập viên doanh nghiệp không trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh.
C. Chi mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện cho người lao động trong mức quy định của pháp luật.
D. Chi vượt mức theo quy định của pháp luật về trích lập dự phòng.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Doanh nghiệp có thu nhập tính thuế năm 2016 là 500 triệu đồng, lỗ năm 2015 của doanh nghiệp là 800 triệu đồng. Lỗ năm 2015 được chuyển vào thu nhập của năm 2016 là:
A. 500 triệu đồng
B. 800 triệu đồng
C. Được phép chuyển số lỗ bất kỳ nhỏ hơn hoặc bằng 500 triệu đồng
D. Không phải các phương án trên
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Trường hợp người nộp thuế vừa có số tiền thuế nợ, tiền thuế truy thu, tiền thuế phát sinh, tiền chậm nộp, tiền phạt thì việc thanh toán được thực hiện theo trình tự nào sau đây:
A. Tiền thuế nợ, tiền thuế truy thu, tiền chậm nộp, tiền thuế phát sinh, tiền phạt
B. Tiền phạt, tiền thuế nợ, tiền thuế truy thu, tiền chậm nộp, tiền thuế phát sinh
C. Tiền thuế nợ, tiền chậm nộp, tiền truy thu, tiền thuế phát sinh, tiền phạt
D. Tiền thuế nợ Tiền thuế phát sinh, tiền thuế truy thu, tiền chậm nộp, tiền phạt
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Hàng hoá, dịch vụ nào thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT:
A. Nạo vét kênh mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp.
B. Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt.
C. Phân bón
D. Thức ăn gia súc, gia cầm và thức ăn cho vật nuôi khác.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Đối với kinh doanh bất động sản, giá tính thuế GTGT là:
A. Giá chuyển nhượng BĐS
B. Giá chuyển nhượng BĐS trừ giá đất
C. Giá chuyển nhượng BĐS trừ giá đất (hoặc giá thuê đất) thực tế tại thời điểm chuyển nhượng
D. Giá bán nhà và chuyển quyền sử dụng đất
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 40
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án
- 450
- 1
- 30
-
51 người đang thi
- 694
- 0
- 30
-
90 người đang thi
- 493
- 3
- 30
-
51 người đang thi
- 312
- 0
- 30
-
29 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận