Câu hỏi: Đối với cơ sở kinh doanh, chi phí (có hóa đơn, chứng từ hợp pháp) không được trừ khi xác định TNCT là:

483 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Chi ủng hộ trường học được nhà nước cho phép thành lập

B. Chi ủng hộ đồng bào bị lũ lụt

C. Chi ủng hộ hội cựu chiến binh của địa phương

D. Chi ủng hộ xây dựng đường giao thông theo chương trình của nhà nước tại địa bàn KT-XH đặc biệt khó khăn

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cơ sở kinh doanh được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:

A. Chi trợ cấp khó khăn cho người lao động bằng nguồn vốn phúc lợi

B. Chi trả lương cho sáng lập viên doanh nghiệp không trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh.

C. Chi mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện cho người lao động trong mức quy định của pháp luật.

D. Chi vượt mức theo quy định của pháp luật về trích lập dự phòng.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Hàng hoá, dịch vụ nào thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT:

A. Nạo vét kênh mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp.

B. Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt.

C. Phân bón

D. Thức ăn gia súc, gia cầm và thức ăn cho vật nuôi khác. 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Người nộp thuế nộp thuế theo phương pháp kê khai bị ấn định thuế trong trường hợp nào sau đây:

A. Nộp hồ sơ khai thuế sau năm ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế hoặc ngày hết thời hạn gia hạn nộp hồ sơ khai thuế

B. Nộp hồ sơ khai thuế sau mười ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế hoặc ngày hết thời hạn gia hạn nộp hồ sơ khai thuế;

C. Nộp hồ sơ khai thuế sau hai mươi ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế hoặc ngày hết thời hạn gia hạn nộp hồ sơ khai thuế; 

D. Nộp hồ sơ khai thuế sau ba mươi ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế hoặc ngày hết thời hạn gia hạn nộp hồ sơ khai thuế

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Thuế TNCN là là loại thuế:

A. Gián thu

B. Tiêu dùng

C. Tài sản

D. Trực thu

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Đối với kinh doanh bất động sản, giá tính thuế GTGT là:

A. Giá chuyển nhượng BĐS

B. Giá chuyển nhượng BĐS trừ giá đất

C. Giá chuyển nhượng BĐS trừ giá đất (hoặc giá thuê đất) thực tế tại thời điểm chuyển nhượng

D.  Giá bán nhà và chuyển quyền sử dụng đất

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 40
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm