Câu hỏi: Đối tượng và trường hợp nào sau đây được hoàn thuế GTGT:
A. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ khai thuế GTGT theo quý, trong 4 quý liên tục trở lên có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết;
B. Đối tượng được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao theo quy định của Pháp lệnh về ưu đãi miễn trừ ngoại giao;
C. Cơ sở kinh doanh quyết toán thuế khi chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu có số thuế giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết hoặc có số thuế giá trị gia tăng nộp thừa;
D. Cả b và c
Câu 1: Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá nhập khẩu như thế nào?
A. Giá chưa có thuế GTGT
B. Giá chưa có thuế GTGT, đã có thuế TTĐB
C. Giá chưa có thuế GTGT, đã có thuế nhập khẩu
D. Giá nhập khẩu tại cửa khẩu cộng (+) với thuế nhập khẩu (nếu có), cộng (+) với thuế TTĐB (nếu có).
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Đặc điểm nào dưới đây không phải của thuế GTGT:
A. Gián thu
B. Đánh nhiều giai đoạn
C. Trùng lắp
D. Có tính trung lập cao
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Cơ sở kinh doanh được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN:
A. Chi trợ cấp khó khăn cho người lao động bằng nguồn vốn phúc lợi
B. Chi trả lương cho sáng lập viên doanh nghiệp không trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh.
C. Chi mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện cho người lao động trong mức quy định của pháp luật.
D. Chi vượt mức theo quy định của pháp luật về trích lập dự phòng.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Mức thuế suất thấp nhất và cao nhất trong biểu thuế lũy tiền từng phần của thuế TNCN hiện hành ở nước ta:
A. 0%, 35%
B. 5%, 35%
C. 5%, 40%
D. 10%, 40%
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Đối với kinh doanh bất động sản, giá tính thuế GTGT là:
A. Giá chuyển nhượng BĐS
B. Giá chuyển nhượng BĐS trừ giá đất
C. Giá chuyển nhượng BĐS trừ giá đất (hoặc giá thuê đất) thực tế tại thời điểm chuyển nhượng
D. Giá bán nhà và chuyển quyền sử dụng đất
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Hàng hoá, dịch vụ nào thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT:
A. Nạo vét kênh mương nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp.
B. Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh hoạt.
C. Phân bón
D. Thức ăn gia súc, gia cầm và thức ăn cho vật nuôi khác.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 40
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án
- 445
- 1
- 30
-
97 người đang thi
- 687
- 0
- 30
-
44 người đang thi
- 485
- 3
- 30
-
33 người đang thi
- 305
- 0
- 30
-
56 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận