Câu hỏi: Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu là:

301 Lượt xem
30/08/2021
3.0 7 Đánh giá

A. Hàng hóa được phép dịch chuyển qua biên giới quốc gia, trừ các trường hợp là hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

B. Hàng hóa được phép dịch chuyển qua biên giới quốc gia

C. Hàng hóa, dịch vụ được phép dịch chuyển qua biên giới quốc gia

D. Hàng hóa, dịch vụ được phép dịch chuyển qua biên giới quốc gia, trừ các trường hợp là hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Người nộp thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

A. Đại lý làm thủ tục hải quan trong trường hợp được đối tượng nộp thuế ủy quyền nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

B. Là người thực hiện hành vi dịch chuyển hàng hóa qua biên giới quốc gia

C. Là người thực hiện hành vi dịch chuyển hàng hóa, dịch vụ được phép dịch chuyển qua biên giới quốc gia

D. Phải là chủ sở hữu của hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế Xuất khẩu, nhập khẩu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Người nộp thuế bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế khi:

A. Người nộp thuế bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ đương mà không được gia hạn

B. Người nộp thuế nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt vi phạm pháp luật về thuế khi đã hết thời hạn gia hạn nộp tiền thuế, kể từ ngày hết thời hạn nộp thuế, nộp tiền chậm nộp, nộp tiền phạt vi phạm pháp luật về thuế theo quy định.

C. Người nộp thuế nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt vi phạm pháp luật về thuế đã quá chín mươi ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp thuế, nộp tiền chậm nộp, nộp tiền phạt vi phạm pháp luật về thuế theo quy định.

D. Người nộp thuế nợ tiền thuế,tiền chậm nộp, tiền phạt vi phạm pháp luật về thuế đã quá ba mươi ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp thuế, nộp tiền chậm nộp, nộp tiền phạt vi phạm pháp luật về thuế theo quy định.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Mức thuế suất 0% áp dụng đối với

A. Đa số hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu

B. Đa số hàng hóa xuất khẩu

C. Mọi hàng hóa xuất khẩu

D. Mọi hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây không được miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:

A. Hàng hóa là quà biếu, quà tặng, hàng mẫu của tổ chức, cá nhân nước ngoài cho tổ chức, cá nhân Việt Nam

B. Hàng hóa là tài sản di chuyển theo quy định của Chính phủ

C. Hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập để tham dự hội chợ

D. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao tại Việt Nam

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Doanh nghiệp Việt Nam trở thành Người nộp thuế TNDN:

A. Kể từ thời điểm Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

B. Kể từ thời điểm có thu nhập thuộc diện chịu thuế

C. Kể từ thời điểm doanh nghiệp phát sinh lãi

D. Kể từ thời điểm được Cơ quan Thuế cấp Mã số thuế

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Cơ quan quản lý thuế kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuế trong trường hợp:

A. Hết thời hạn theo thông báo của cơ quan quản lý thuế mà người nộp thuế không giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu

B. Có đơn tố cáo hành vi trốn thuế của người nộp thuế

C. Người nộp thuế không giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu theo yêu cầu của cơ quan quản lý thuế

D. Theo yêu cầu của cơ quan quản lý kinh doanh trên địa bàn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật tài chính - Phần 4
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên