Câu hỏi: Độ võng cho phép đối với tất cả các loại kết cấu nhịp cầu là bao nhiêu?

590 Lượt xem
30/08/2021
2.8 5 Đánh giá

A. L/800 đối với tất cả các loại cầu.

B. L/800 đối với cầu đường sắt và L/400 đối với cầu đường bộ.

C. L/600 đối với cầu đường sắt và L/400 đối với cầu đường bộ.

D. L/600 đối với cầu đường sắt và L/250 đối với cầu đường bộ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối với đường sắt làm mới, cải tạo và sửa chữa lớn, cho phép sai lệch khoảng cách má trong giữa 2 ray là bao nhiêu?

A. +6 mm và -2 mm với khổ đường 1000 mm và 1435 mm

B. +4 mm và -2 mm với khổ đường 1000 mm và 1435 mm

C. +4 mm và -2 mm với khổ đường 1000 mm và +6 mm và -2 mm với khổ đường 1435 mm

D. +6mm và -2 mm với khổ đường 1000 mm và +4 mm và -2 mm với khổ đường 1435 mm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khẩu độ thoát nước dùng trong thiết kế cầu là gì?

A. Là chiều rộng mặt nước của sông tại mức nước cao nhất

B. Là tổng các chiều rộng mặt thoáng dưới cầu tính theo mức nước cao nhất

C. Là khoảng cách thông thủy giữa hai mố cầu tính theo mức nước cao nhất

D. Là chiều rộng mặt nước của sông tại mức nước lũ lịch sử

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cự li tối đa của cốt thép cấu tạo bố trí trong dầm bê tông được qui định như thế nào?

A. Không vượt quá chiều dày của bộ phận kết cấu hoặc 250mm

B. Không vượt quá chiều dày của bộ phận kết cấu hoặc 300mm

C. Không vượt quá 1,5 chiều dày bộ phân kết cấu và 400mm

D. Không vượt quá 1,5 chiều dày bộ phận kết cấu và 450mm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Đối với đường sắt làm mới hoặc cải tạo, sai lệch cho phép về độ cao mặt ray so với tiêu chuẩn quy định là bao nhiêu đối với khổ đường 1000 mm và 1435 mm?

A. 4 mm đối với khổ đường 1000 mm và 3 mm đối với khổ đường 1435 mm

B. 3 mm đối với khổ đường 1000 mm và 4 mm đối với khổ đường 1435 mm

C. 4 mm đối với cả hai khổ đường 1000 mm và 1435 mm

D. 3 mm đối với cả hai khổ đường 1000 mm và 1435 mm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Hãy cho biết qui cách bố trí các cọc BTCT tiết diện a×a trong mặt bằng bệ móng.

A. Cự li giữa các tim cọc ≥ \(3a\sqrt{2}\) và ≤ \(6a\sqrt{2}\) ; mặt cọc cách mép bệ ≥ 250mm

B. Cự li giữa các tim cọc ≥ \(3a\sqrt{2}\) ≥ 750mm; mặt cọc cách mép bệ ≥ 250mm

C. Cự li giữa các tim cọc ≥ \(2,5a\sqrt{2}\) ≥ 750mm; mặt cọc cách mép bệ ≥ 225mm

D. Cự li giữa các tim cọc ≥ \(2a\sqrt{2}\) ≥ 750mm; mặt cọc cách mép bệ ≥ 250mm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 38
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên