Câu hỏi:

Điều nào sau đây không đúng với nhóm gen liên kết?

619 Lượt xem
30/11/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Các gen nằm trên một NST tạo thành nhóm gen liên kết

B. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó

C. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó

D. Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Liên kết gen là

A. Nhiều gen nằm trên các nhiễm sắc thể (NST) cùng liên kết và cùng di truyền với nhau

B. Nhiều gen cùng liên kết và cùng hoán vị trong quá trình di truyền

C. Nhiều gen nằm trong cùng một NST cùng trao đổi chỗ cho nhau trong  phân bào

D. Nhiều gen cùng nằm trên một NST cùng phân li trong phân bào và cùng tổ hợp trong thụ tinh

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Ruồi giấm đực có kiểu gen BVbv (di truyền liên kết ) cho mấy loại giao tử

A. 2 loại : BV, bv

B. 4 loại: BV, Bv, bV, bv

C. 2 loại : Bb, Vv

D. Cả b và c

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Di truyền liên kết là hiện tượng

A. Một nhóm tính trạng di truyền cùng nhau

B. Một nhóm tính trạng tốt luôn di truyền cùng nhau

C. Các tính trạng di truyền độc lập với nhau

D. Một tính trạng không được di truyền

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Kết quả về mặt di truyền của liên kết gen là

A. Làm tăng biến dị tổ hợp

B. Làm phong phú, đa dạng ở sinh vật

C. Làm hạn chế xuất hiện biến tổ hợp

D. Làm tăng xuất hiện kiểu gen nhưng hạn chế kiểu hình

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ý nghĩa của di truyền liên kết là gì ?

A. Di truyền liên kết được vận dụng để chọn những nhóm tính trạng tốt luôn di truyền với nhau

B.  Di truyền liên kết được vận dụng trong xây dựng luật Hôn nhân và gia đình

C. Di truyền liên kết được sử dụng để xác định kiểu gen của các cơ thể đem lai

D. Cả A và B

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 13 (có đáp án): Di truyền liên kết
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 36 Câu hỏi
  • Học sinh