Câu hỏi:

Điều nào sau đây không đúng với nhóm gen liên kết?

781 Lượt xem
30/11/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Các gen nằm trên một NST tạo thành nhóm gen liên kết

B. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó

C. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số NST trong bộ lưỡng bội (2n) của loài đó

D. Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là

A. Sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân

B. Các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau

C. Sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng

D. Các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Để phát hiện ra hiện tượng liên kết hoàn toàn, Moocgan đã

A. Cho các con lai F1 của ruồi giấm bố mẹ thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh cụt giao phối với nhau

B. Lai phân tích ruồi cái F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt

C. Lai phân tích ruồi đực F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt

D. Lai hai dòng ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ruồi giấm được xem là đối tượng thuận lợi cho việc nghiên cứu di truyền vì

A. Dễ dàng được nuôi trong ống nghiệm

B. Đẻ nhiều, vòng đời ngắn

C. Số NST ít, dễ phát sinh biến dị

D. Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trong chọn giống người ta ứng dụng di truyền liên kết để lựa chọn nhóm tính trạng di truyền cùng nhau là

A. Nhóm tính trạng xấu

B. Nhóm tính trạng tốt

C. Nhóm tính trạng trội

D. Nhóm tính trạng lặn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Hiện tượng nhiều gen cùng phân bố trên chiều dài của NST hình thành lên

A. Nhóm gen liên kết

B. Cặp NST tương đồng

C. Các cặp gen tương phản

D. Nhóm gen độc lập

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 13 (có đáp án): Di truyền liên kết
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 36 Câu hỏi
  • Học sinh