Câu hỏi:

Điền vào câu sau: “Thiên nhiên vùng biển nước ta đa dạng và giàu có, tiêu biểu cho thiên nhiên vùng biển...”

207 Lượt xem
05/11/2021
3.6 9 Đánh giá

A. nhiệt đới gió mùa.

B. nhiệt đới.

C. cận nhiệt.

D. ôn đới.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cho biểu đồ dưới đây:

SẢN LƯỢNG LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (Đơn vị: nghìn tấn)

Qua biểu đồ trên nhận định nào sau đây là đúng?

A. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.

B. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn Đồng bằng sông Hồng.

C.  Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng năm 1995 cao gấp 2,3 lần.

D. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long giảm.

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 2:

Đai cận nhiệt gió mùa trên núi ở miền Bắc có độ cao bao nhiêu?

A. Từ 600 – 700 m đến 2600 m.

B. Từ 900 – 1000 m đến 2600 m.

C. Từ 600 – 700 m đến 1700 m.

D. Từ 900 – 1000 m đến 1700 m.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 3:

Yếu tố nào tạo nên sự phân hóa theo mùa của thiên nhiên nước ta?

A. Yếu tố khí hậu.                

B. Yếu tố biển.

C. Yếu tố vị trí và hình thể.             

D. Yếu tố địa hình.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 4:

Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 11 xác định đất xám trên phù sa cổ tập trung nhiều nhất khu vực nào sau đây?

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

B. Đông Nam Bộ.

C. Trung du miền núi phía bắc.

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Xem đáp án

05/11/2021 5 Lượt xem

Câu 5:

Về mùa đông, từ Đà Nẵng trở vào Nam loại gió nào sau đây chiếm ưu thế?

A. Gió mùa đông bắc.

B. Gió phơn Tây Nam.

C. Tín phong bán cầu Bắc.

D. Tín phong bán cầu Nam.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 6:

Nơi có tỷ lệ thất nghiệp cao nhất ở Việt Nam là

A. Tây Nguyên.

B. Đồng bằng Duyên hải miền Trung.

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

D. Đồng bằng sông Hồng.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Địa Lý năm 2020 của Trường THPT Tạ Quang Bửu
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh