Câu hỏi:
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = x{e^x}\), trục hoành, hai đường thẳng x = - 2; x = 3 có công thức tính là
A. \(S = \int\limits_{ - 2}^3 {x{e^x}dx} \)
B. \(S = \int\limits_{ - 2}^3 {\left| {x{e^x}} \right|dx} \)
C. \(S = \left| {\int\limits_{ - 2}^3 {x{e^x}dx} } \right|\)
D. \(S = \pi \int\limits_{ - 2}^3 {x{e^x}dx} \)
Câu 1: Nếu \(\int\limits_1^5 {\frac{{dx}}{{2x - 1}} = \ln c} \) với \(c \in Q\) thì giá trị của c bằng
A. 9
B. 3
C. 6
D. 81
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 2: Cho hai số phức z = a + bi và z' = a' + b'i. Số phức \(\frac{z}{{z'}}\) có phần thực là
A. \(\frac{{aa' + bb'}}{{{{a'}^2} + {{b'}^2}}}\)
B. \(\frac{{aa' + bb'}}{{{a^2} + {b^2}}}\)
C. \(\frac{{a + a'}}{{{a^2} + {b^2}}}\)
D. \(\frac{{2bb'}}{{{{a'}^2} + {{b'}^2}}}\)
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 3: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C trên một bàn tròn. Tính xác suất P để các học sinh cùng lớp luôn ngồi cạnh nhau.
A. \(P = \frac{1}{{1260}}\)
B. \(P = \frac{1}{{126}}\)
C. \(P = \frac{1}{{28}}\)
D. \(P = \frac{1}{{252}}\)
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 4: Số giao điểm của đồ thị hàm số \(y = {x^2}\left| {{x^2} - 4} \right|\) với đường thẳng y = 3 là
A. 8
B. 2
C. 4
D. 6
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 5: Cho các số thực dương a, b thỏa mãn \(\log a = x,\log b = y\). Tính \(P = \log \left( {{a^2}{b^3}} \right)\).
A. P = 6xy
B. \(P = {x^2}{y^3}\)
C. \(P = {x^2} + {y^3}\)
D. P = 2x + 3y
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 6: Cho 0 < b < a < 1, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. \({\log _b}a < {\log _a}b\)
B. \({\log _b}a < 0\)
C. \({\log _b}a > {\log _a}b\)
D. \({\log _a}b < 1\)
05/11/2021 13 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán của Trường THPT Nam Sài Gòn
- 23 Lượt thi
- 90 Phút
- 50 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Toán
- 2.3K
- 289
- 50
-
17 người đang thi
- 1.5K
- 122
- 50
-
42 người đang thi
- 1.3K
- 76
- 50
-
73 người đang thi
- 1.1K
- 35
- 50
-
26 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận