Câu hỏi: Điện áp tiếp xúc (điện áp chạm) của con người với điện trong khu vực ướt cho phép thường là:

204 Lượt xem
30/08/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Utxcp = 50V

B. Utxcp = 25V

C. Utxcp = 12V

D. Cả 3 câu a, b và c cùng đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn câu sai: Chiếu sáng nhân tạo bằng đèn nung sáng thường có ưu điểm gì:

A. Đèn nung sáng rẻ tiền, dễ chế tạo, dễ bảo quản và sử dụng. 

B. Phát sáng ổn định, không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.

C. Đèn nung sáng có khả năng phát sáng tập trung và cường độ lớn thích hợp cho chiếu sáng cục bộ.

D. Ánh sáng đèn nung sáng không phù hợp với tâm sinh lý của con người.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu sai: Các thao tác làm việc bao gồm:

A. Cách thức, trình tự làm việc

B. Nội quy, qui trình, quy phạm

C. Máy móc, thiết bị

D. Tất cả các câu đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 3: Quy tắc chung đảm bảo an toàn điện là các vấn đề nào sau đây:

A. Phải che chắn các thiết bị và bộ phận mang điện.

B. Phải chọn đúng điện áp sử dụng và thực hiện nối đất.

C. Nghiên chỉnh sử dụng các thiết bị, dụng cụ và bảo vệ khi làm việc.

D. Tất cả các câu đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Thiết bị chiếu sáng có những nhiệm vụ nào sau đây:

A. Phân bổ ánh sáng phù hợp với mục đích chiếu sáng.

B. Bảo vệ cho mắt trong khi làm việc không bị quá chói do độ chói quá cao của nguồn sáng.

C. Bảo vệ nguồn sáng tránh va chạm, bị gió, mưa, nắng, bụi…

D. Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Khi có người bị điện giật muốn tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện ta có thể cắt được nguồn điện ta dùng các biện pháp nào sau đây:

A. Cắt các thiết bị đóng cắt gần nạn nhân nhất như công tắc, cầu dao, áp-tô-mát...

B. Có thể dùng dao, búa, rìu v.v… có cán cách điện để chặt đứt dây dẫn điện

C. Cả câu a và b cùng đúng

D. Cả câu a và b cùng sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật an toàn lao động - Phần 4
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên