Câu hỏi:

“Địa thế cao hai đầu, thấp ở giữa, chạy theo hướng tây bắc - đông nam”. Đó là đặc điểm của vùng núi nào sau đây?

568 Lượt xem
30/11/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Trường Sơn Bắc.

B. Trường Sơn Nam.

C. Đông Bắc.

D. Tây Bắc.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Trường Sơn Nam ở nước ta?

A. Có các cao nguyen badan xếp tầng.

B. Có nhiều núi cao hàng đầu cả nước.

C. Hướng chủ yếu là tây bắc – đông nam.

D. Gồm nhiều dãy núi chạy song song.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của dải đồng bằng ven biển miền Trung nước ta?

A. Được hình thành do các sông bồi đắp.

B. Chỉ có một số đồng bằng được mở rộng ở các cửa sông lớn.

C. Hẹp ngang, đất đai nghèo dinh dưỡng.

D. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta là

A. đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

B. đồi núi chiếm phần lớn diện tích, trong đó có nhiều vùng núi độ cao đạt trên 2000m.

C. các dãy núi chạy theo hai hướng chính là tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.

D. đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích và phân bố chủ yếu ở ven biển.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình vùng núi nước ta?

A. Tây Bắc là khu vực núi cao đồ sộ bậc nhất nước ta.

B. Trường Sơn Nam gồm khối núi và cao nguyên.

C. Đông Bắc là vùng núi thấp, chạy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.

D. Trường Sơn Bắc là các dãy núi song song, so le nhau, cao hai đầu thấp ở giữa.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

A. có địa hình cao nhất nước ta.

B. gồm các dãy núi và các cao nguyên.

C. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

D. có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

30 câu trắc nghiệm Đất nước nhiều đồi núi
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 28 Câu hỏi
  • Học sinh