Câu hỏi:

Di truyền liên kết có ý nghĩa gì trong thực tiễn chọn giống ?

331 Lượt xem
30/11/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Hạn chế biến dị tổ hợp xấu

B. Tăng sự di truyền của tổ hợp tính trạng tốt

C. Con người có thể chọn các cá thể mang tổ hợp tính trạng tốt luôn di truyền cùng nhau để làm giống

D. Cả A, B và C

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Khi lai ruồi giấm thân xám, cánh dài thuần chủng với ruồi thân đen, cánh cụt được F1 toàn thân xám, cánh dài. Cho con đực F1 lai với con cái thân đen, cánh cụt thu được tỉ lệ: 1 xám, dài : 1 đen, cụt. Để giải thích kết quả phép lai Moocgan cho rằng

A. Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh nằm trên một NST

B. Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh nằm trên một NST và liên kết hoàn toàn

C. Màu sắc thân và hình dạng cánh do 2 gen nằm ở 2 đầu mút NST quy định

D. Do tác động đa hiệu của gen

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Phép lai nào sau đây được xem là phép lai phân tích ở ruồi giấm?

A. Thân xám, cánh dài × Thân xám, cánh dài

B. Thân đen, cánh ngắn × Thân đen, cánh ngắn

C. Thân xám, cánh ngắn × Thân đen, cánh dài

D. Thân xám, cánh dài × Thân đen, cánh ngắn

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Kết quả về mặt di truyền của liên kết gen là

A. Làm tăng biến dị tổ hợp

B. Làm phong phú, đa dạng ở sinh vật

C. Làm hạn chế xuất hiện biến tổ hợp

D. Làm tăng xuất hiện kiểu gen nhưng hạn chế kiểu hình

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Ruồi giấm được xem là đối tượng thuận lợi cho việc nghiên cứu di truyền vì

A. Dễ dàng được nuôi trong ống nghiệm

B. Đẻ nhiều, vòng đời ngắn

C. Số NST ít, dễ phát sinh biến dị

D. Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa gì ?

A. Làm tăng tính đa dạng của sinh giới

B. Hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp

C. Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm gen quý

D. Cả B và C

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 13 (có đáp án): Di truyền liên kết
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 36 Câu hỏi
  • Học sinh