Câu hỏi: Để khai báo danh sách người dùng trong phòng kế toán, ta tiến hành theo đường dẫn sau:

696 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Soạn thảo\ Người dùng

B. Hệ thống\ Người dùng

C. Tệp\ Quản lý người dùng

D. Hệ thống\ Quản lý người dùng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nội dung và kết cấu phản ánh của tài khoản 111 nào là đúng?

A. Nợ: Các tài khoản tiền mặt, ngân phiếu, ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý nhập quỹ-Số tiền mặt thừa ở quỹ phát hiện khi kiểm kê.         Có: Các tài khoản tiền mặt, ngân phiếu, ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý xuất quỹ-Số tiền mặt thiếu hụt ở quỹ phát hiện khi kiểm kê.         Dư bên nợ: Các tài khoản tiền mặt, ngân phiếu, ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý còn tồn quỹ tiền mặt

B. Nợ: Các tài khoản tiền mặt, ngân phiếu, ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý nhập quỹ-Số tiền mặt thừa ở quỹ phát hiện khi kiểm kê.         Có: Các tài khoản tiền mặt, ngân phiếu, ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý xuất quỹ-Số tiền mặt thiếu hụt ở quỹ phát hiện khi kiểm kê.         Dư bên có: Các tài khoản tiền mặt, ngân phiếu, ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý còn tồn quỹ tiền mặt

C. Nợ: Các tài khoản tiền mặt, ngân phiếu, ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý xuất quỹ-Số tiền mặt thiếu hụt ở quỹ phát hiện khi kiểm kê.         Có: Các tài khoản tiền mặt, ngân phiếu, ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý nhập quỹ-Số tiền mặt thừa ở quỹ phát hiện khi kiểm kê.         Dư bên nợ: Các tài khoản tiền mặt, ngân phiếu, ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý còn tồn quỹ tiền mặt

D. Nợ: Các tài khoản tiền mặt, ngân phiếu, ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý xuất quỹ-Số tiền mặt thừa ở quỹ phát hiện khi kiểm kê.         Có: Các tài khoản tiền mặt, ngân phiếu, ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý nhập quỹ-Số tiền mặt thiếu hụt ở quỹ phát hiện khi kiểm kê.         Dư bên nợ: Các tài khoản tiền mặt, ngân phiếu, ngoại tệ, vàng, bạc, đá quý còn tồn quỹ tiền mặt

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 2: Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt, chọn đáp án đúng:

A.  Nợ TK 1111: Tiền VN.  Có TK 1121: Tiền VN gửi ngân hàng.

B. Nợ TK 1111: Tiền VN. Có TK 1221: Tiền VN gửi ngân hàng

C. Nợ TK 1121: Tiền VN. Có TK 1122: Tiền VN gửi ngân hàng

D. Nợ TK 1121: Tiền VN. Có TK 1111: Tiền VN gửi ngân hàng

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng đối với vàng, bạc:

A. Đối với vàng, bạc, kim khí quý, đá quý phản ánh ở nhóm TK vốn bằng tiền chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp không đăng ký kinh doanh vàng,bạc,kim khí quý,đá quý

B. Đối với vàng, bạc, kim khí quý, đá quý phản ánh ở nhóm TK vốn bằng tiền chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp đăng ký kinh doanh vàng,bạc,kim khí quý,đá quý

C. Đối với vàng, bạc, kim khí quý, đá quý phản ánh ở nhóm TK vốn bằng tiền không áp dụng cho các doanh nghiệp không đăng ký kinh doanh vàng,bạc,kim khí quý,đá quý

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 11 Lượt xem

Câu 4: Để thay đổi họ và tên giám đốc in trên báo cáo?

A. Khai báo tên giám đốc tại: Hệ thống\ Tùy chọn\ Người ký

B. Khai báo tên giám đốc tại: Hệ thống\ Tùy chọn\ Nhân sự

C. Khai báo tên giám đốc tại: Hệ thống\ Tùy chọn\ Báo cáo

D. Khai báo tên giám đốc tại: Hệ thống\ Tùy chọn\ Tùy chọn chung

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 5: Đường dẫn nào sau đây dùng để đổi mật khẩu người dùng:

A.  Danh mục\ Đổi mật khẩu

B. Tệp\ Đổi mật khẩu

C. Hệ thống\ Đổi mật khẩu

D. Không đáp án nào đúng

Xem đáp án

30/08/2021 13 Lượt xem

Câu 6: Thu tiền bán hàng bằng tiền mặt nhập quỹ,chọn định khoản đúng:

A. Nợ TK 1111: Tiền VN. Có TK 511: Doanh thu hoạt động kinh doanh

B. Nợ TK 511: Tiền VN. Có TK 1111: Doanh thu hoạt động kinh doanh

C. Nợ TK 1111: Tiền VN. Có TK 512: Doanh thu hoạt động kinh doanh

D. Nợ TK 1121: Tiền VN. Có TK 511: Doanh thu hoạt động kinh doanh

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán máy - Phần 6
Thông tin thêm
  • 12 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên