Câu hỏi: Để chẩn đoán lao thận điều nhận định nào sau đây là SAI:

200 Lượt xem
30/08/2021
3.9 10 Đánh giá

A. Chụp niệu đồ tĩnh mạch thấy các hình ảnh hẹp do xơ và dãn do hẹp

B. Chụp niệu đồ có thể thấy hình ảnh hang lao do thuốc cản quangngấm vào hang lao

C. Chụp NĐTM là kỹ thuật phát hiện được giai đoạn sớm của lao thận

D. Chẩn đoán chắc chắn lao hệû tiết niệu phải dựa vào tìm BK nước tiểuhoặc sinh thiết thận

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Niêm mạc của dạ dày:

A. Thay đổi tùy theo nhu động

B. Thay đổi tùy theo cơ địa của bệnh nhân

C. Thô ở bờ cong nhỏ, mịn hơn ở bờ cong lớn

D. Thay đổi tùy theo vùng của dạ dày

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Hình khuyết của u lành và u ác của ống tiêu hoá khác nhau ở chỗ:

A. Tính chất mềm mại của bờ khối u

B. Tính chất của bờ và của góc giới hạn khối u

C. Tính chất cố định và thường xuyên của u

D. Tính chất nham nhở và mềm mại của bờ khối u

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Các mốc thời gian nào sau đây có ý nghĩa đánh giá chức năng bài tiết, bài xuất của hệ tiết niệu trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch: 

A. 3 phút thấy đài thận

B. 5 phút thấy lưu thông niệu quản

C. 120 phút thận câm trên X quang

D. Các mốc trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Các kỹ thuật nào sau đây được chỉ định thăm khám tiền liệttuyến PHỔ BIẾN NHẤT:

A. Chụp niệu đồ tĩnh mạch

B. Chụp bàng quang niệu đạo ngược dòng, thấy bàng quang bị đẩy

C. Siêu âm

D. Chụp cắt lớp vi tính 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Kỹ thuật hình ảnh nào sau đây vừa để chẩn đoán vừa có thể kết hợp can thiệp điều trị:

A. Siêu âm

B. Chụp CLVT

C. Chụp NĐTM

D. Chụp bể thận niệu quản xuôi dòng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Các nguyên nhân nào sau đây cho hình KHUYẾT bể thận trên phimchụp nhuộm cản quang đường tiết niệu: 

A. Sỏi không cản quang 

B. U bể thận

C. Cục máu đông

D. Câu A ,B và C đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh - Phần 12
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên