Câu hỏi:

Đặt độ tụ của các loại mắt như sau ở trạng thái không điều tiết: D1: Mắt bình thường (không tật); D2: Mắt cận; D3: Mắt viễn. Coi khoảng cách từ thể thủy tinh đến võng mạc là như nhau. So sánh các độ tụ này ta có kêt quả nào?

428 Lượt xem
30/11/2021
3.3 9 Đánh giá

A. A. D1 > D2 > D3.

B. B. D2> Dl > D3.

C. C. D3> D1 > D2.

D. D. D3> D2 > D1.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Mắt cận thị khi không điều tiết thì có tiêu điểm

A. A. nằm trước võng mạc

B. B. cách mắt nhỏ hơn 20cm

C. C. nằm trên võng mạc

D. D. nằm sau võng mạc

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Về phương diện quang hình học, có thể coi

A. A. mắt tương đương với một thấu kính hội tụ.

B. B. hệ thống bao gồm các bộ phận cho ánh sáng truyền qua của mắt tương đương với một thấu kính hội tụ.

C. C. hệ thống bao gồm giác mạc, thuỷ dịch, thể thuỷ tinh, dịch thuỷ tinh và võng mạc tương đương với một thấu kính hội tụ.

D. D. hệ thống bao gồm giác mạc, thuỷ dịch, thể thuỷ tinh, dịch thuỷ tinh, võng mạc và điểm vàng tương đương với một thấu kính hội tụ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Mắt cận thị khi không điều tiết thì có tiêu điểm

A. A. tiêu cự của thuỷ tinh thể là lớn nhất.

B. B. mắt không điều tiết vì vật rất gần mắt

C. C. độ tụ của thuỷ tinh thể là lớn nhất.

D. D. khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Chọn câu sai.

A. A. Năng suất phân li của mắt là góc trông vật lớn nhất mà mắt còn phân biệt hai điểm đầu và điểm cuối của vật.

B. B. Khi mắt quan sát vật ở điểm cực cận thì mắt ở trạng thái điều tiết tối đa ứng với tiêu cự nhỏ nhất của thể thủy tinh

C. C. Điều tiết là hoạt động thay đổi tiêu cự của mắt thực hiện nhờ các cơ vòng của mắt bóp lại làm giảm bán kính cong của thể thủy tinh

D. D. Vì chiết suất của thủy dịch và thể thủy tinh chênh lệch ít nên sự khúc xạ ánh sáng xảy ra phần lớn ở mặt phân cách không khí-giác mạc.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Vật Lí 11 Mắt (có đáp án) (Phần 1)
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh