Câu hỏi: Đặc tính nào sau đây hay gặp ở bệnh nấm sợi lòng bàn tay chân:

218 Lượt xem
30/08/2021
3.4 10 Đánh giá

A. Mụn mủ 

B. Vảy tiết 

C. Mụn mủ + vảy tiết 

D. Dày sừng + vảy da

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây thuộc về nấm móng do Candida:

A. Móng có màu xanh lục

B. Có tổn thương tách móng

C. Toàn bộ móng có thể bị huỷ hoại 

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Thượng bì gồm có:

A. Lớp đáy, lớp niêm mạc, lớp gai, lớp mỡ, lớp biểu mô

B. Lớp đáy, lớp gai, lớp hạt, lớp sáng, lớp sừng

C. Lớp gai, lớp đáy, lớp sừng, lớp biểu mô, lớp mỡ 

D. Lớp sừng, lớp thanh mạc, lớp niêm mạc, lớp gai, lớp sinh sản

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Đặc điểm của các tế bào thuộc lớp đáy (lớp sinh sản):

A. Gồm nhiều hàng tế bào đứng dưới màng đáy, thẳng góc với mặt da. Tế bào hình trụ hay hình vuông, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình bầu dục khá lớn, tế bào chất ưa acid

B. Gồm nhiều hàng tế bào đứng dưới màng đáy, nằm nghiêng với mặt da. Tế bào hình tròn hay hình chữ nhật, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình bầu dục khá lớn, tế bào chất ưa acid

C. Gồm 1 hàng tế bào đứng trên màng đáy, thẳng góc với mặt da. Tế bào hình trụ hay hình vuông, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình bầu dục khá lớn, tế bào chất ưa kiềm 

D. Gồm 1 hàng tế bào đứng trên màng đáy, thẳng góc với mặt da. Tế bào hình trụ hay hình vuông, ranh giới ít rõ ràng, nhân hình tròn khá lớn, tế bào chất ưa acid

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Các tầng của da từ ngoài vào trong là:

A. Thượng bì, bì và hạ bì 

B. Hạ bì, bì và thượng bì 

C. Thượng bì, hạ bì và bì

D. Bì, thượng bì và hạ bì

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Câu nào sau đây không đúng đối với viêm âm hộ âm đạo do Candida:

A. Bệnh lây truyền qua đường tình dục 

B. Bệnh thường gây nên do chủng Canđida albicans

C. Bệnh thường gặp ở phụ nữ có thai 

D. Bệnh thường gặp ở phụ nữ có dùng thuốc ngừa thai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Da Liễu - Phần 6
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên